1 khối cát bằng bao nhiêu kg? Giá cát xây dựng mới nhất hiện nay

1 khối cát bằng bao nhiêu kg? Bảng giá cát xây dựng mới nhất hiện nay như thế nào? Cát là loại vật liệu quan thuộc và không thể thiếu trong quá trình xây dựng, thi công các loại loại công trình. Khi bắt đầu hoặc lên kế hoạch xây dựng, chúng ta thường muốn biết khối lượng chính xác của một khối cát và giá cả để ước tính được chi phí. Để biết thêm thông tin chi tiết, quý khách vui lòng tham khảo bài viết dưới đây của Thép Mạnh Hà nhé. 

1 khối cát bằng bao nhiêu kg?
1 khối cát bằng bao nhiêu kg?

1 khối cát bằng bao nhiêu kg?

Để trả lời được câu hỏi “1 khối cát bằng bao nhiêu kg?” bạn cần phải nhận biết được các loại cát hay sử dụng trong xây dựng. Bởi mỗi loại cát sẽ có đặc trưng riêng ở hạt cát, do đó mà trọng lượng cũng sẽ khác nhau. Hiện nay, các loại cát được sử dụng trong xây dựng là cát vàng, cát xây tô, cát san lấp và cát bê tông.

Cát vàng 

Đúng như tên gọi, hạt của loại cát này có màu vàng đặc trưng và có kích cỡ đa dạng từ nhỏ đến trung bình và lớn. Cát vàng được sử dụng trong xây dựng nhiều loại hạng mục nhưng phổ biến nhất là được dùng để xây tường và trộn bê tông. Vữa trộn cát vàng còn được sử dụng để lát nền ở những khu vực ẩm ướt, đặc biệt là tầng trệt. Loại cát này có độ kết dính cao, thích hợp để tạo độ chịu lực lớn.

Tuy nhiên, hạt cát vàng lại xù xì nên cát này không được láng mịn nên khi trộn vữa trát tường thì cần phải trộn thêm cùng các loại cát khác vì nếu không thì hạt cát lớn sẽ khiến bề mặt tường nhám và xù xì, gây khó khăn cho việc thi công. Trọng lượng của một khối cát vàng rơi vào khoảng 1400 kg.

Cát xây tô

Cát xây tô hoặc cát xây có hạt cát mịn, mịn hơn cát vàng khá nhiều và sạch. Cát xây tô có màu nâu sẫm, gần như là màu đen nên cũng thường được gọi là cát đen. Cát này được dùng chủ yếu để xây và trát tường nhưng khi xây với cát này thì tường sẽ không được chắc chắn cho lắm bởi độ mịn của hạt cát cao. Một khối cát xây tô sẽ nặng khoảng 1200 kg. Trước khi sử dụng loại cát xây này, thợ xây dựng thường sẽ lọc cát qua lưới rây để loại bỏ các tạp chất, các hạt sỏi và hạt cát có kích thước lớn.

Ngoài ra, loại cát này có yêu cầu tuyển chọn khá khắt khe, cụ thể:

  • Độ lớn của mô đun phải lớn hơn hoặc bằng 0,7
  • Hàm lượng muối gốc sunphat và sunphit không được lớn hơn 1% 
  • Hàm lượng bùn sét không được lớn hơn 5% 
  • Không có tạp chất
  • Không có sỏi đường kính 5-10mm
Có rất nhiều loại cát xây dựng khác nhau trên thị trường hiện nay
Có rất nhiều loại cát xây dựng khác nhau trên thị trường hiện nay

Cát san lấp

Cát san lấp có giá thành khá rẻ, là loại cát có giá trị thấp nhất trong các loại cát xây dựng và được dùng để san lấp nền móng và mặt bằng thi công. Loại cát này có tác dụng giúp nền móng của công trình vững chắc hơn, hỗ trợ hiệu quả các lớp đất yếu trong tình trạng bão hòa nước như cát pha, sét pha nhão, sét nhão, bùn, than bùn…

Cát san lấp cũng có màu đen như cát xây tô nhưng độ mịn lại thấp hơn nhiều và bị hỗn tạp với nhiều loại tạp chất như sỏi, đất, chất bẩn. Đây cũng chính là lý do giá thành của cát san lấp là thấp nhất trong các loại cát được dùng trong xây dựng.

Cát bê tông (cát đúc)

Đây là loại cát không thể thiếu trong quá trình trộn bê tông để đổ sàn, móng và mặt bằng của các công trình. Cát đúc thường được lọc trước khi dùng để trộn bê tông để loại bỏ các tạp chất cặn bùn, giúp đảm bảo được chất lượng của bê tông. Cát bê tông là cát vàng có module hạt lớn, kích cỡ hạt lớn nhất trong các loại cát xây dựng, từ 2.0-3.3. Ngoài ra, cát bê tông còn phải đáp ứng các yêu cầu sau:

  • Hàm lượng muối gốc sunphat và sunphit không được lớn hơn 1% 
  • Hàm lượng sỏi đường kính từ 5-10mm phải nhỏ hơn 5% 
  • Hàm lượng mica không vượt quá 1% 
Câu trả lời cho thắc mắc 1 khối cát bằng bao nhiêu kg tùy thuộc vào từng loại cát
Câu trả lời cho thắc mắc 1 khối cát bằng bao nhiêu kg tùy thuộc vào từng loại cát

Cát xây dựng bao nhiêu 1 khối?

Ngoài thắc mắc 1 khối cát bao nhiêu kg thì giá thành cũng là vấn đề được quan tâm hàng đầu trong quá trình xây dựng. Cát là loại vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên nên càng ngày nguồn cung sẽ càng khan hiếm, quá trình khai thác lại bị kiểm soát chặt chẽ bởi các cơ quan chức năng nên giá thành của cát thường có xu hướng tăng. Dưới đây là giá thành cập nhật mới nhất của một khối các loại cát xây dựng:

  • 1 khối cát san lấp có giá 140.000 đồng
  • 1 khối cát đen ( xây tô) loại 1 có giá 220.000 đồng
  • 1 khối cát đen ( xây tô) loại 2 có giá 180.000 đồng
  • 1 khối cát bê tông loại 1 có giá 350.000 đồng
  • 1 khối cát bê tông loại 2 có giá 310.000 đồng
  • 1 khối cát vàng xây dựng loại 1 có giá 360.000 đồng
  • 1 khối cát vàng xây dựng loại 1 có giá 330.000 đồng
  • 1 khối cát san lấp nhiễm mặn có giá 110.000 đồng

Như vậy, với bài viết trên đây, bạn đọc đã biết được thêm một số thông tin về cát như 1 khối cát bằng bao nhiêu kg? và giá thành của các loại cát xây dựng. Tuy nhiên, giá thành được nêu ở trên chỉ mang tính chất tham khảo vì giá sẽ thay đổi theo từng thời điểm nên bạn hãy liên hệ trực tiếp cho đại lý cung cấp để biết được giá cập nhật mới nhất nhé.

Mọi chi tiết mua hàng, xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM

Email: tonthepmanhha@gmail.com

Website: https://thepmanhha.com.vn

Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
0917.02.03.03 (Mr. Khoa)
0789.373.666 (Mr. Hợp)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0932.337.337 (Ms. Thảo Anh)
0932.181.345 (Ms. Vân)

Danh sách kho hàng Thép Mạnh Hà luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách:

Kho hàng 1: 121 Phan Văn Hơn, xã Bà Điểm, H. Hóc Môn, TPHCM

Kho hàng 2: 137 DT743, KCN Sóng Thần 1, Tp. Thuận An, Bình Dương

Kho hàng 3: Lô 22 đường Song Hành, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TPHCM

Kho hàng 4: 79 Tân Thới Nhì, Tân Thới Nhì, H. Hóc Môn, TPHCM

Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
0917.02.03.03 (Mr. Khoa)
0789.373.666 (Mr. Hợp)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0932.337.337 (Ms. Thảo Anh)
0932.181.345 (Ms. Vân)

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0932.181.345 0932.337.337 0902.774.111 0789.373.666 0917.02.03.03
Gọi điện Gọi điện Gọi điện