Thép hộp

Giá thép hộp, giá sắt hộp đen, mạ kẽm mới cập nhật

Bảng giá thép hộp đen, mạ kẽm nhúng nóng mới nhất vừa được chúng tôi cập từ báo giá của các nhà sản xuất. Kính gửi quý khách hàng tham khảo.

Tùy theo nhà sản xuất và quy cách, các loại thép hộp sẽ có mức giá khá khác nhau và dao động theo từng thời điểm, đặc biệt là trong giai đoạn nhu cầu xây dựng, cải tạo công trình tăng mạnh như hiện nay. Tuy nhiên, bảng giá thép hộp, giá sắt hộp chúng tôi cung cấp dưới đây luôn đảm bảo là giá tốt nhất thị trường. Nếu quý khách hàng có nhu cầu muốn mua thép hộp số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline để được hỗ  trợ mức giá ưu đãi nhất.

Giá thép hộp, giá sắt hộp đen, mạ kẽm mới cập nhật
Giá thép hộp, giá sắt hộp đen, mạ kẽm mới cập nhật

Hotline tư vấn & hỗ trợ mua thép hộp 24/7: 0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03

  • Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg khi mua thép hộp với đơn hàng lớn.
  • Miễn phí vận chuyển thép hộp, sắt hộp ra tận công trình trong bán kính 500 km.
  • Có % hoa hồng cho người giới thiệu.

Ghi chú: bảng giá sắt hộp, giá thép hộp dưới đây có thể không còn chính xác vào đúng thời điểm quý khách mua hàng. Vui lòng liên hệ đến hotline của phòng kinh doanh thép Mạnh Hà để được hỗ trợ báo giá mới nhất theo khối lượng đơn hàng của quý khách.

Giá thép hộp vuông đen 2021 mới nhất
Giá thép hộp vuông đen 2021 mới nhất
Giá thép hộp vuông mạ kẽm 2021 mới nhất
Giá thép hộp vuông mạ kẽm 2021 mới nhất
Giá thép hộp chữ nhật đen 2021 mới nhất
Giá thép hộp chữ nhật đen 2021 mới nhất
Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 2021 mới nhất
Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm 2021 mới nhất

Báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Báo giá thép hộp mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(ly) (kg/cây 6m) (VNĐ/Kg) (VND/Cây 6m)
Thép hộp mạ kẽm 13×26 1.0 3.45 15,000 51,750
1.1 3.77 15,000 56,550
1.2 4.08 15,000 61,200
1.4 4.7 15,000 70,500
Thép hộp mạ kẽm 14×14 1.0 2.41 15,000 36,150
1.1 2.63 15,000 39,450
1.2 2.84 15,000 42,600
1.4 3.25 15,000 48,750
Thép hộp mạ kẽm 16×16 1.0 2.79 15,000 41,850
1.1 3.04 15,000 45,600
1.2 3.29 15,000 49,350
1.4 3.78 15,000 56,700
Thép hộp mạ kẽm 20×20 1.0 3.54 15,000 53,100
1.1 3.87 15,000 58,050
1.2 4.2 15,000 63,000
1.4 4.83 15,000 72,450
1.5 5.14 15,000 77,100
1.8 6.05 15,000 90,750
Thép hộp mạ kẽm 20×40 1.0 5.43 15,000 81,450
1.1 5.94 15,000 89,100
1.2 6.46 15,000 96,900
1.4 7.47 15,000 112,050
1.5 7.97 15,000 119,550
1.8 9.44 15,000 141,600
2.0 10.4 15,000 156,000
2.3 11.8 15,000 177,000
2.5 12.72 15,000 190,800
Thép hộp mạ kẽm 25×25 1.0 4.48 15,000 67,200
1.1 4.91 15,000 73,650
1.2 5.33 15,000 79,950
1.4 6.15 15,000 92,250
1.5 6.56 15,000 98,400
1.8 7.75 15,000 116,250
2.0 8.52 15,000 127,800
Thép hộp mạ kẽm 25×50 1.0 6.84 15,000 102,600
1.1 7.5 15,000 112,500
1.2 8.15 15,000 122,250
1.4 9.45 15,000 141,750
1.5 10.09 15,000 151,350
1.8 11.98 15,000 179,700
2.0 13.23 15,000 198,450
2.3 15.06 15,000 225,900
2.5 16.25 15,000 243,750
Thép hộp mạ kẽm 30×30 1.0 5.43 15,000 81,450
1.1 5.94 15,000 89,100
1.2 6.46 15,000 96,900
1.4 7.47 15,000 112,050
1.5 7.97 15,000 119,550
1.8 9.44 15,000 141,600
2.0 10.4 15,000 156,000
2.3 11.8 15,000 177,000
2.5 12.72 15,000 190,800
Thép hộp mạ kẽm 30×60 1.0 8.25 15,000 123,750
1.1 9.05 15,000 135,750
1.2 9.85 15,000 147,750
1.4 11.43 15,000 171,450
1.5 12.21 15,000 183,150
1.8 14.53 15,000 217,950
2.0 16.05 15,000 240,750
2.3 18.3 15,000 274,500
2.5 19.78 15,000 296,700
2.8 21.79 15,000 326,850
3.0 23.4 15,000 351,000
Thép hộp mạ kẽm 40×40 0.8 5.88 15,000 88,200
1.0 7.31 15,000 109,650
1.1 8.02 15,000 120,300
1.2 8.72 15,000 130,800
1.4 10.11 15,000 151,650
1.5 10.8 15,000 162,000
1.8 12.83 15,000 192,450
2.0 14.17 15,000 212,550
2.3 16.14 15,000 242,100
2.5 17.43 15,000 261,450
2.8 19.33 15,000 289,950
3.0 20.57 15,000 308,550
Thép hộp mạ kẽm 40×80 1.1 12.16 15,000 182,400
1.2 13.24 15,000 198,600
1.4 15.38 15,000 230,700
1.5 16.45 15,000 246,750
1.8 19.61 15,000 294,150
2.0 21.7 15,000 325,500
2.3 24.8 15,000 372,000
2.5 26.85 15,000 402,750
2.8 29.88 15,000 448,200
3.0 31.88 15,000 478,200
3.2 33.86 15,000 507,900
Thép hộp mạ kẽm 40×100 1.4 16.02 15,000 240,300
1.5 19.27 15,000 289,050
1.8 23.01 15,000 345,150
2.0 25.47 15,000 382,050
2.3 29.14 15,000 437,100
2.5 31.56 15,000 473,400
2.8 35.15 15,000 527,250
3.0 37.35 15,000 560,250
3.2 38.39 15,000 575,850
Thép hộp mạ kẽm 50×50 1.1 10.09 15,000 151,350
1.2 10.98 15,000 164,700
1.4 12.74 15,000 191,100
1.5 13.62 15,000 204,300
1.8 16.22 15,000 243,300
2.0 17.94 15,000 269,100
2.3 20.47 15,000 307,050
2.5 22.14 15,000 332,100
2.8 24.6 15,000 369,000
3.0 26.23 15,000 393,450
3.2 27.83 15,000 417,450
Thép hộp mạ kẽm 50×100 1.4 19.33 15,000 289,950
1.5 20.68 15,000 310,200
1.8 24.69 15,000 370,350
2.0 27.34 15,000 410,100
2.3 31.29 15,000 469,350
2.5 33.89 15,000 508,350
2.8 37.77 15,000 566,550
3.0 40.33 15,000 604,950
3.2 42.87 15,000 643,050
Thép hộp mạ kẽm 60×60 1.1 12.16 15,000 182,400
1.2 13.24 15,000 198,600
1.4 15.38 15,000 230,700
1.5 16.45 15,000 246,750
1.8 19.61 15,000 294,150
2.0 21.7 15,000 325,500
2.3 24.8 15,000 372,000
2.5 26.85 15,000 402,750
2.8 29.88 15,000 448,200
3.0 31.88 15,000 478,200
3.2 33.86 15,000 507,900
Thép hộp mạ kẽm 75×75 1.5 20.68 15,000 310,200
1.8 24.69 15,000 370,350
2.0 27.34 15,000 410,100
2.3 31.29 15,000 469,350
2.5 33.89 15,000 508,350
2.8 37.77 15,000 566,550
3.0 40.33 15,000 604,950
3.2 42.87 15,000 643,050
Thép hộp mạ kẽm 90×90 1.5 24.93 15,000 373,950
1.8 29.79 15,000 446,850
2.0 33.01 15,000 495,150
2.3 37.8 15,000 567,000
2.5 40.98 15,000 614,700
2.8 45.7 15,000 685,500
3.0 48.83 15,000 732,450
3.2 51.94 15,000 779,100
3.5 56.58 15,000 848,700
3.8 61.17 15,000 917,550
4.0 64.21 15,000 963,150
Thép hộp mạ kẽm 60×120 1.8 29.79 15,000 446,850
2.0 33.01 15,000 495,150
2.3 37.8 15,000 567,000
2.5 40.98 15,000 614,700
2.8 45.7 15,000 685,500
3.0 48.83 15,000 732,450
3.2 51.94 15,000 779,100
3.5 56.58 15,000 848,700
3.8 61.17 15,000 917,550
4.0 64.21 15,000 963,150
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg. Mua càng nhiều giá càng rẻ
0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03
Kho thép hộp mạ kẽm của chúng tôi lúc nào cũng có sẵn hàng cho quý khách
Kho thép hộp mạ kẽm của chúng tôi lúc nào cũng có sẵn hàng cho quý khách

Báo giá thép hộp đen mới nhất

Báo giá thép hộp đen Độ dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(ly) (kg/cây 6m) (VNĐ/Kg) (VND/Cây 6m)
Thép hộp đen 13×26 1.00 2.41 14,500 34,945
1.10 3.77 14,500 54,665
1.20 4.08 14,500 59,160
1.40 4.70 14,500 68,150
Thép hộp đen 14×14 1.00 2.41 14,500 34,945
1.10 2.63 14,500 38,135
1.20 2.84 14,500 41,180
1.40 3.25 14,500 47,125
Thép hộp đen 16×16 1.00 2.79 14,500 40,455
1.10 3.04 14,500 44,080
1.20 3.29 14,500 47,705
1.40 3.78 14,500 54,810
Thép hộp đen 20×20 1.00 3.54 14,500 51,330
1.10 3.87 14,500 56,115
1.20 4.20 14,500 60,900
1.40 4.83 14,500 70,035
1.50 5.14 14,500 74,530
1.80 6.05 14,500 87,725
Thép hộp đen 20×40 1.00 5.43 14,500 78,735
1.10 5.94 14,500 86,130
1.20 6.46 14,500 93,670
1.40 7.47 14,500 108,315
1.50 7.79 14,500 112,955
1.80 9.44 14,500 136,880
2.00 10.40 14,500 150,800
2.30 11.80 14,500 171,100
2.50 12.72 14,500 184,440
Thép hộp đen 25×25 1.00 4.48 14,500 64,960
1.10 4.91 14,500 71,195
1.20 5.33 14,500 77,285
1.40 6.15 14,500 89,175
1.50 6.56 14,500 95,120
1.80 7.75 14,500 112,375
2.00 8.52 14,500 123,540
Thép hộp đen 25×50 1.00 6.84 14,500 99,180
1.10 7.50 14,500 108,750
1.20 8.15 14,500 118,175
1.40 9.45 14,500 137,025
1.50 10.09 14,500 146,305
1.80 11.98 14,500 173,710
2.00 13.23 14,500 191,835
2.30 15.06 14,500 218,370
2.50 16.25 14,500 235,625
Thép hộp đen 30×30 1.00 5.43 14,500 78,735
1.10 5.94 14,500 86,130
1.20 6.46 14,500 93,670
1.40 7.47 14,500 108,315
1.50 7.97 14,500 115,565
1.80 9.44 14,500 136,880
2.00 10.40 14,500 150,800
2.30 11.80 14,500 171,100
2.50 12.72 14,500 184,440
Thép hộp đen 30×60 1.00 8.25 14,500 119,625
1.10 9.05 14,500 131,225
1.20 9.85 14,500 142,825
1.40 11.43 14,500 165,735
1.50 12.21 14,500 177,045
1.80 14.53 14,500 210,685
2.00 16.05 14,500 232,725
2.30 18.30 14,500 265,350
2.50 19.78 14,500 286,810
2.80 21.97 14,500 318,565
3.00 23.40 14,500 339,300
Thép hộp đen 40×40 1.10 8.02 14,500 116,290
1.20 8.72 14,500 126,440
1.40 10.11 14,500 146,595
1.50 10.80 14,500 156,600
1.80 12.83 14,500 186,035
2.00 14.17 14,500 205,465
2.30 16.14 14,500 234,030
2.50 17.43 14,500 252,735
2.80 19.33 14,500 280,285
3.00 20.57 14,500 298,265
Thép hộp đen 40×80 1.10 12.16 14,500 176,320
1.20 13.24 14,500 191,980
1.40 15.38 14,500 223,010
1.50 16.45 14,500 238,525
1.80 19.61 14,500 284,345
2.00 21.70 14,500 314,650
2.30 24.80 14,500 359,600
2.50 26.85 14,500 389,325
2.80 29.88 14,500 433,260
3.00 31.88 14,500 462,260
3.20 33.86 14,500 490,970
Thép hộp đen 40×100 1.50 19.27 14,500 279,415
1.80 23.01 14,500 333,645
2.00 25.47 14,500 369,315
2.30 29.14 14,500 422,530
2.50 31.56 14,500 457,620
2.80 35.15 14,500 509,675
3.00 37.53 14,500 544,185
3.20 38.39 14,500 556,655
Thép hộp đen 50×50 1.10 10.09 14,500 146,305
1.20 10.98 14,500 159,210
1.40 12.74 14,500 184,730
1.50 13.62 14,500 197,490
1.80 16.22 14,500 235,190
2.00 17.94 14,500 260,130
2.30 20.47 14,500 296,815
2.50 22.14 14,500 321,030
2.80 24.60 14,500 356,700
3.00 26.23 14,500 380,335
3.20 27.83 14,500 403,535
Thép hộp đen 50×100 1.40 19.33 14,500 280,285
1.50 20.68 14,500 299,860
1.80 24.69 14,500 358,005
2.00 27.34 14,500 396,430
2.30 31.29 14,500 453,705
2.50 33.89 14,500 491,405
2.80 37.77 14,500 547,665
3.00 40.33 14,500 584,785
3.20 42.87 14,500 621,615
Thép hộp đen 60×60 1.10 12.16 14,500 176,320
1.20 13.24 14,500 191,980
1.40 15.38 14,500 223,010
1.50 16.45 14,500 238,525
1.80 19.61 14,500 284,345
2.00 21.70 14,500 314,650
2.30 24.80 14,500 359,600
2.50 26.85 14,500 389,325
2.80 29.88 14,500 433,260
3.00 31.88 14,500 462,260
3.20 33.86 14,500 490,970
Thép hộp đen 90×90 1.50 24.93 14,500 361,485
1.80 29.79 14,500 431,955
2.00 33.01 14,500 478,645
2.30 37.80 14,500 548,100
2.50 40.98 14,500 594,210
2.80 45.70 14,500 662,650
3.00 48.83 14,500 708,035
3.20 51.94 14,500 753,130
3.50 56.58 14,500 820,410
3.80 61.17 14,500 886,965
4.00 64.21 14,500 931,045
Thép hộp đen 60×120 1.80 29.79 14,500 431,955
2.00 33.01 14,500 478,645
2.30 37.80 14,500 548,100
2.50 40.98 14,500 594,210
2.80 45.70 14,500 662,650
3.00 48.83 14,500 708,035
3.20 51.94 14,500 753,130
3.50 56.58 14,500 820,410
3.80 61.17 14,500 886,965
4.00 64.21 14,500 931,045
Thép hộp đen 100×150 3.00 62.68 14,500 908,860
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg. Mua càng nhiều giá càng rẻ
0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03
Mua thép hộp đen, mạ kẽm giá rẻ, chất lượng tại Thép Mạnh Hà
Mua thép hộp đen, mạ kẽm giá rẻ, chất lượng tại Thép Mạnh Hà

Báo giá thép hộp đen cỡ lớn mới nhất

Giá thép hộp đen cỡ lớn Độ dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(ly) (kg/cây 6m) (VNĐ/Kg) (VND/Cây 6m)
Thép hộp đen 100×100 2.0 36.78 18,150 667,557
2.5 45.69 18,150 829,274
2.8 50.98 18,150 925,287
3.0 54.49 18,150 988,994
3.2 57.97 18,150 1,052,156
3.5 79.66 18,150 1,445,829
3.8 68.33 18,150 1,240,190
4.0 71.74 18,150 1,302,081
5.0 89.49 18,150 1,624,244
10.0 169.56 18,150 3,077,514
Thép hộp đen 100×140 6.0 128.86 18,150 2,338,809
Thép hộp đen 100×150 2.0 46.20 18,150 838,530
2.5 57.46 18,150 1,042,899
2.8 64.17 18,150 1,164,686
3.2 73.04 18,150 1,325,676
3.5 79.66 18,150 1,445,829
3.8 86.23 18,150 1,565,075
4.0 90.58 18,150 1,644,027
Thép hộp đen 100×200 2.0 55.62 18,150 1,009,503
2.5 69.24 18,150 1,256,706
2.8 77.36 18,150 1,404,084
3.0 82.75 18,150 1,501,913
3.2 88.12 18,150 1,599,378
3.5 96.14 18,150 1,744,941
3.8 104.12 18,150 1,889,778
4.0 109.42 18,150 1,985,973
8.0 214.02 18,150 3,884,463
Thép hộp đen 120×120 5.0 108.33 18,150 1,966,190
6.0 128.87 18,150 2,338,991
Thép hộp đen 140×140 5.0 127.17 18,150 2,308,136
6.0 151.47 18,150 2,749,181
8.0 198.95 18,150 3,610,943
Thép hộp đen 150×150 2.0 55.62 18,150 1,009,503
2.5 69.24 18,150 1,256,706
2.8 77.36 18,150 1,404,084
3.0 82.75 18,150 1,501,913
3.2 88.12 18,150 1,599,378
3.5 96.14 18,150 1,744,941
3.8 104.12 18,150 1,889,778
4.0 109.42 18,150 1,985,973
5.0 136.59 18,150 2,479,109
Thép hộp đen 150×250 5.0 183.69 18,150 3,333,974
8.0 289.38 18,150 5,252,247
Thép hộp đen 160×160 5.0 146.01 18,150 2,650,082
6.0 174.08 18,150 3,159,552
8.0 229.09 18,150 4,157,984
12.0 334.80 18,150 6,076,620
Thép hộp đen 180×180 5.0 165.79 18,150 3,009,089
6.0 196.69 18,150 3,569,924
8.0 259.24 18,150 4,705,206
10.0 320.28 18,150 5,813,082
Thép hộp đen 200×200 10.0 357.96 18,150 6,496,974
12.0 425.03 18,150 7,714,295
Thép hộp đen 300×300 8.0 440.10 18,150 7,987,815
10.0 546.36 18,150 9,916,434
12.0 651.11 18,150 11,817,647
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg. Mua càng nhiều giá càng rẻ
0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03

Thép hộp là gì? Có bao nhiêu loại thép hộp trên thị trường? Thép hộp dùng để làm gì? Có thể nói, thép hộp là vật liệu khá nhiều trong các ngành công nghiệp xây dựng, đời sống và sản xuất hiện nay. Thép hộp được chia thành nhiều loại khác nhau với thành phần và công dụng không giống nhau. Nếu không phải người có chuyên môn, bạn sẽ rất khó để phân biệt và lựa chọn được thép hộp chính hãng.

Công ty Thép Mạnh Hà là một trong những đơn vị phân phối thép hộp và vật liệu xây dựng uy tín. Trong hơn 10 năm xây dựng và phát triển, Thép Mạnh Hà luôn tự tin là đơn vị cung cấp các sản phẩm chất lượng cao với giá cả tốt nhất thị trường. Trong đó, thép hộp là sản phẩm được khách hàng tin tưởng lựa chọn nhiều nhất. Phần dưới đây sẽ cung cấp cho quý khách hàng những thông tin về thép hộp một cách chi tiết nhất.

Thép hộp hình chữ nhật
Thép hộp hình chữ nhật

Thép hộp là gì? Cấu tạo như thế nào?

Thép hộp là gì?

Thép hộp được hiểu đơn giản là một loại thép có hình hộp được làm bằng kim loại. Trong tiếng Anh, người ta gọi thép hộp theo hai tên khác nhau là thép hộp vuông (Square Steel Tube) và thép hộp chữ nhật (Steel Rectangular). Nhìn chung, thép hộp có chất lượng tốt và giá thành không quá cao nên được nhiều nhà thầu lựa chọn cho công trình xây dựng. Ngoài ra, chúng còn được sử dụng rất nhiều trong nghề chế tạo cơ khí, sản xuất khung xe hơi, làm tháp truyền thanh, anten,… Thép hộp được nghiên cứu và sản xuất rất nhiều trong nước, ngoài ra cũng có những loại thép hộp được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài.

Thép hộp hình vuông
Thép hộp hình vuông

Thép hộp nhập khẩu có độ dài trên 12m có thể kể đến các quốc gia như: Nhật Bản, Trung Quốc, Nga,… thường được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nên chất lượng tốt, hình thức đẹp. Nhưng nhược điểm của loại thép này là giá thành cao do phải chịu thêm chi phí nhập khẩu.

Thép hộp sản xuất trong nước thường có chiều dài trung bình từ 6m đến 12m điển hình với những thương hiệu nổi tiếng như: Hòa Phát, Việt Ý, Việt Đức, Hoa Sen,… Thép hộp nội địa thường có giá thành rẻ, dễ dàng mua được với số lượng lớn nhưng khả năng chịu lực và độ bền khác nhau.

Cấu tạo của thép hộp như thế nào?

Thép hộp được hình thành nhờ việc sử dụng nguyên liệu chính là sắt kết hợp cùng với một tỷ lệ cacbon vừa phải nhằm tăng khả năng chịu lực và đảm bảo độ bền. Các nguyên liệu được nung chảy và đổ vào khuôn để tạo thành hình thép hộp. 

Sau đó, phần bên ngoài của thép hộp được mạ thêm một lớp kẽm hoặc kẽm nhúng nóng nhằm chống ăn mòn, đồng thời tăng khả năng chịu lực. Chúng có khả năng chịu lực rất tốt và không xảy ra phản ứng hóa học trong môi trường hóa chất, axit hoặc môi trường có khả năng bào mòn cao. Cũng vì thế mà các công trình xây dựng có khả năng bị ngập nước, vùng ven biển hoặc khu bị nhiễm mặn luôn ưu tiên lựa chọn các loại thép hộp mạ kẽm bên ngoài.

Thép hộp vuông đen
Thép hộp vuông đen

Vì sao chọn thép hộp để thi công xây dựng?

Một công trình xây dựng có chắc chắn hay không còn phụ thuộc rất nhiều vào loại thép mà nhà thầu lựa chọn. Và thép hộp luôn là vật liệu được ưu tiên lựa chọn bởi:

  • Độ dài không giới hạn, màu sắc sáng đảm bảo an toàn và thẩm mỹ cao 
  • Chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt với lớp mạ kẽm bên ngoài, bảo vệ lớp thép bên trong
  • Thép thường có độ bền cao, ít chịu tác động của ngoại lực và chịu được áp lực tốt 
  • Chịu tải lực cho các vật liệu phủ tốt 
  • Không bị cong, vênh khi có tác động của lực bên ngoài
  • Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí xây dựng công trình hiệu quả 
  • Hầu như không phải bào trì bởi tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm lên tới 60 năm
  • Dễ dàng kiểm tra lỗi bằng mắt thường trên thân thép và khắc phục nhanh chóng.

Thép hộp được sử dụng rất nhiều trong thi công xây dựng

Thép hộp có những loại nào? 

Có khá nhiều cách để phân loại thép hộp, tuy nhiên để phù hợp với nhu cầu sử dụng mà người ta chia thép hộp thành 3 loại. 

Thép hộp vuông

Đặc điểm: Thép hộp vuông là loại thép được sản xuất theo dạng hình vuông với kích thước dài và rộng bằng nhau, rỗng bên trong. Thép hộp vuông thường có độ dày ly khoảng 0,6 – 4mm và kích thước dao động trong khoảng 12x12mm đến 90x90mm. 

Thép hộp vuông có thành phần chính là sắt và cacbon, bên ngoài là một lớp mạ kẽm để chống oxy hóa. 

Ứng dụng: Thép hộp vuông rất phổ biến và được sử dụng làm bộ phận kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng, thép tiền chế, chế tạo đồ trang trí, khung xe tải, lan can cầu thang, mái nhà, đóng cốt pha, ống dẫn thép,…

Các loại thép hộp vuông: Thép hộp vuông có hai loại phổ biến là thép hộp vuông đen và thép hộp vuông đen mạ kẽm. Nhìn bề ngoài hai loại thép hộp này khá giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc. Tùy theo mục đích sử dụng mà bạn có thể lựa chọn một loại thép hộp vuông phù hợp. 

Ưu điểm: Mặc dù ra đời khá sớm nhưng thép hộp vuông có khá nhiều ưu điểm để bạn có thể lựa chọn như:

  • Đã được loại bỏ các tạp chất, đạt tiêu chuẩn quốc tế 
  • Hàm lượng cacbon cao chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả rất phù hợp sử dụng trong các công trình kiến trúc 
  • Chi phí sản xuất thấp, giá thành rẻ hơn so với nhiều loại thép khác 
  • Tuổi thọ cao, chống bào mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm bền bỉ bên ngoài 
  • Dễ dàng kiểm tra mối nối bằng mắt thường và dễ dàng khắc phục khi có sai sót 

Thép hộp chữ nhật

Đặc điểm: Thép hộp chữ nhật là loại thép được sản xuất theo dạng hình chữ nhật với kích thước dài và rộng không bằng nhau, rỗng bên trong. Thép hộp chữ nhật thường có độ dày ly từ 0,7mm – 4mm và kích thước dao động trong khoảng 10x30mm đến 60x120mm. 

Thép hộp chữ nhật cũng có hàm lượng cacbon cao nên độ bền và khả năng chịu lực tốt. Chúng cũng có khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn nhờ có lớp áo mạ kẽm hoàn hảo bên ngoài. 

Ứng dụng: Cũng như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật cũng được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, sản xuất ô tô, kết cấu thép, đóng tàu,… Ngoài ra, nhờ khả năng tạo hình hàn cắt tốt nên thép hộp chữ nhật cũng được sử dụng nhiều trong dân dụng như thiết bị gia dụng, đồ nội thất thép, chế tạo đồ trang trí… 

Ưu điểm: Thép hộp chữ nhật cũng đóng vai trò rất quan trọng trong việc thi công các công trình xây dựng với những ưu điểm như:

  • Khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chịu mọi tác động từ bên ngoài 
  • Không bị cong, vênh khi vặn, xoắn 
  • Khả năng tạo hình hàn cắt
  • Tuổi thọ cao, độ bền tốt
  • Chi phí sản xuất thấp, giá thành rẻ. 

Thép hộp tròn (thép ống tròn) 

Đặc điểm: Thép hộp tròn là loại thép được sản xuất theo mặt cắt hình tròn có đường kính dao động trong khoảng 12,7 – 219,1mm và độ dày trong khoảng 0,7 – 6,35mm. Loại thép hộp này không phổ biến bằng hai loại ở trên.

Thép hộp tròn hay còn gọi là thép ống
Thép hộp tròn hay còn gọi là thép ống

Ứng dụng: Thép hộp tròn được sử dụng chủ yếu trong việc chế tạo khung ô tô, xe máy, ống thoát nước, ống dẫn khí đốt, dẫn dầu hoặc các thiết bị nội thất, ngoại thất. 

Ưu điểm: 

  • Khả năng tạo hình hàn cắt tốt và không bị cong vênh 
  • Chi phí sản xuất thấp 
  • Hàm lượng cacbon cao nên khả năng chịu lực, chống oxy hóa khá tốt.

Ngoài cách chia thép hộp ở trên, người ta còn chia ra thành thép hộp đenthép hộp mạ kẽm với mức độ phổ biến cũng như giá thành khác nhau. Thép hộp đen có giá thành rẻ nhưng khả năng chống oxy hóa thấp nên mức độ phổ biến không cao bằng thép hộp mạ kẽm. Tuổi thọ trung bình của thép hộp mạ kẽm thường dao động trong khoảng 50 – 60 năm và giá thành cũng cao hơn thép hộp đen khá nhiều. 

Các thương hiệu thép hộp nổi tiếng tại Việt Nam

Thị trường thép hộp Việt Nam khá phát triển với nhiều thương hiệu nổi trội và mức độ cạnh tranh cao. Hãy cùng điểm danh 5 thương hiệu thép hộp hàng đầu Việt Nam đang được người dùng lựa chọn nhiều nhất hiện nay nhé.

Thép hộp Hoa Sen 

Là một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng, Hoa Sen được rất nhiều khách hàng tin tưởng sử dụng. Các sản phẩm thép nói chung và thép hộp nói riêng của Hoa Sen được sản xuất trong dây chuyền hiện đại, tiên tiến đạt chuẩn quốc tế. 

Hiện nay, các dòng thép hộp Hoa Sen đã có mặt khắp cả nước cùng với hơn 70 quốc giá trên thế giới. Nếu bạn muốn tìm kiếm dòng thép hộp chất lượng thì Hoa Sen chính là sự lựa chọn hàng đầu. 

Thép hộp Hòa Phát 

Tập đoàn Hòa Phát là thương hiệu chiếm thị phần lớn trong thị trường sắt thép Việt Nam. Chúng ta có thể dễ dàng lựa chọn được các sản phẩm thép chất lượng của thương hiệu này như thép ống, thép hộp, thép chữ nhật,… Tất cả sản phẩm của Hòa Phát đều được sản xuất trong quy trình khép kín đảm bảo các tiêu chuẩn khắt khe của Việt Nam, Anh và Mỹ.

Thép hộp Nam Kim

Thép Nam Kim nổi tiếng với các dòng thép hộp và tôn cũng rất được người dùng tin tưởng. Mặc dù có mặt trên thị trường khá muộn nhưng những sản phẩm của Thép Nam Kim đều rất tốt với nguyên liệu nhập khẩu hoàn toàn từ nước ngoài. Hơn thế nữa, các dòng thép hộp của thương hiệu này cũng có giá cả phải chăng, phù hợp với nhu cầu của nhiều người nên Thép Nam Kim không khó để có chỗ đứng trên thị trường. Bạn có thể dễ dàng tìm mua thép hộp các loại tại nhiều nhà phân phối trên cả nước.

Thép hộp Việt Nhật 

Tập đoàn Việt Nhật cũng được biết đến là một thương hiệu chuyên sản xuất thép hộp đảm bảo chất lượng. Ứng dụng công nghệ hiện đại với công suất lên tới 240.000 tấn/năm, thép Việt Nhật luôn cam kết đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng với giá thành tốt nhất. 

Trong nhiều năm liền, thương hiệu này liên tục đạt danh hiệu Hàng Việt Nam chất lượng cao cùng với nhiều danh hiệu cao quý khác như một bước khẳng định chất lượng trong lòng người tiêu dùng. 

Thép Việt Nhật cũng được người tiêu dùng ưa chuộng

Thép hộp Việt Úc

Tất cả các sản phẩm thép hộp của thương hiệu Thép Việt Úc cũng được người tiêu dùng ưa chuộng bởi chất lượng và giá thành phù hợp. Bạn có thể tìm thấy khá nhiều sản phẩm thép Việt Úc ở khắp các nơi trên cả nước. Thương hiệu này cũng liên tục đưa ra thị trường những sản phẩm được cải tiến mới nhằm phục vụ nhu cầu của khách hàng. Nếu muốn lựa chọn một dòng sản phẩm thép chất lượng thì bạn có thể lựa chọn thương hiệu này.

Vận chuyển sắt hộp ra công trình cho khách hàng
Vận chuyển sắt hộp ra công trình cho khách hàng

Mua thép hộp, sắt hộp giá rẻ, chất lượng ở đâu?

Trong thời gian gần đây, nhu cầu xây dựng gia tăng mạnh mẽ nên số lượng các đơn vị cung cấp và phân phối thép hộp, sắt hộp cũng tăng lên đáng kể. Tuy nhiên, nếu không lựa chọn kỹ lưỡng bạn sẽ dễ mua phải sản phẩm kém chất lượng hoặc giá thành chênh lệch quá cao so với thực tế. Những cơ sở kinh doanh giả mạo rất nhiều, chính vì vậy khách hàng cần phải cân nhắc, so sánh kỹ lưỡng trước khi “chọn mặt gửi vàng”.

Thép Mạnh Hà là một trong những đơn vị uy tín trong việc cung cấp sản phẩm thép hộp và vật liệu xây dựng trong khu vực. Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực sắt thép, chắc chắn rằng chúng tôi sẽ đem đến cho bạn những sản phẩm chất lượng với giá cả tốt nhất thị trường. Lựa chọn Thép Mạnh Hà, bạn có thể hoàn toàn yên tâm bởi:

  • Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hộp chất lượng cao phục vụ nhu cầu mua hàng số lượng lớn 
  • Bảng giá được niêm yết, công khai và thường xuyên được cập nhật đảm bảo thông tin minh bạch 
  • Thời gian giao hàng nhanh chóng đảm bảo tiến độ công việc
  • Đội ngũ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, tận tình, sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng 24/7
  • Có chính sách ưu đãi dành riêng cho khách hàng thân thiết và khách mua hàng số lượng lớn. 

Lựa chọn Thép Mạnh Hà bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng thép hộp

Nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào liên quan đến thép hộp hoặc muốn tư vấn để lựa chọn một sản phẩm phù hợp, hãy cho chúng mình biết bằng cách để lại số điện thoại. Nhân viên của chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ và giải đáp kịp thời nhất. Đừng quên theo dõi thêm những thông tin thú vị hơn về sắt thép trên fanpage của Thép Mạnh Hà nhé.

Mọi chi tiết mua hàng, xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 3: V8-08 khu biệt thự Celadon City, Phường Sơn Kỳ, Tân Phú, TPHCM

Email: tonthepmanhha@gmail.com

Website: https://thepmanhha.com.vn

Hotline tư vấn & mua hàng: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà)

Danh sách kho hàng Thép Mạnh Hà luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách:

Kho hàng 1: Đường 2A, KCN Biên Hoà 2,Thành Phố Biên Hoà, Đồng Nai

Kho hàng 2: Đường D6, KCN Nam Tân Uyên, Bình Dương

Kho hàng 3: Đường CN13, KCN Tân Bình, Tây Thạnh, Tân Phú, TPHCM

Kho hàng 4: Đường số 3, KCN Xuyên Á, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hoà, Long An

Hotline tư vấn & mua hàng: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà)

0932.337.337 0902.774.111 0789.373.666 0917.02.03.03
Gọi điện Gọi điện Gọi điện