1 cây thép ống nặng bao nhiêu kg? Dấu hiệu nhận biết thép ống mạ kẽm chính hãng

1 cây thép ống nặng bao nhiêu kg? Dấu hiệu nhận biết thép ống mạ kẽm chính hãng nhất định bạn phải nắm vững. Công ty tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị chuyên cung ứng các sản phẩm sắt thép chính hãng với đa dạng quy cách và kích thước. Chúng tôi có đầy đủ giấy tờ, chứng chỉ CO/CQ khi nhập hàng trực tiếp từ nhà sản xuất. 

Thép Mạnh Hà sẵn sàng chiết khấu cực cao và miễn phí vận chuyển tới 500 đồng/kg với bất cứ khách hàng nào mua sắt thép số lượng lớn. Liên hệ ngay với chúng tôi qua đường dây nóng 0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03 để được hỗ trợ, tư vấn và mua hàng chính hãng giá tốt nhất hôm nay. Trong bài viết này, hãy cùng chúng tôi đi tìm câu trả lời 1 cây thép ống nặng bao nhiêu kg và dấu hiệu nhận biết dòng thép ống chính hãng nhé.

Ống thép mạ kẽm Việt Đức có quy cách và độ dày đa dạng
1 cây thép ống nặng bao nhiêu kg?

1 cây thép ống nặng bao nhiêu kg?

Thông thường, một cây thép ống sản xuất tại Việt Nam sẽ có chiều dài dao động từ 6m – 12m. Mỗi nhà sản xuất sẽ có quy định về quy cách chiều dài, trọng lượng hoàn toàn khác nhau. Để giải đáp được câu hỏi 1 cây thép ống nặng bao nhiêu kg, quý khách hàng cần áp dụng công thức dưới đây.

Trọng lượng = (đường kính Φ – độ dày) x độ dày x 0,02466 x chiều dài

Đơn vị tính:

  • Trọng lượng: kg
  • Đường kính: mm
  • Độ dày: mm
  • Chiều dài: m

Ví dụ: Một loại thép ống mạ kẽm dài 6m có thông số như sau: đường kính: 21,5 mm và độ dày tương ứng là 0,7mm. Vậy trọng lượng của thép ống mạ kẽm này là: (21,5 – 0,7) x 0,7 x 0,02466 x 6 = 2,15kg

Vì sao thép ống được sử dụng phổ biến trong thực tế?

Thép ống là một trong những vật liệu phổ biến có tính ứng dụng cao, chúng có mặt ở hầu hết các lĩnh vực như xây dựng, chế tạo, công nghiệp sản xuất, dân dụng, bàn ghế,… Ngày nay, ống thép đã được nghiên cứu và phát triển ra nhiều loại hình dáng, kích thước phù hợp với từng lĩnh vực khác nhau. 

1 cây thép ống nặng bao nhiêu kg?
Thép ống có tính ứng dụng cao trong thực tế

Dòng thép ống sở hữu khá nhiều ưu điểm tuyệt vời như:

  • Độ bền cực tốt, khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao 
  • Cấu trúc rông bên trong, thành mỏng nên trọng lượng nhẹ, dễ dàng mang vác, di chuyển và lắp ghép 
  • Dòng thép mạ kẽm còn có độ bền cực cao, tuổi thọ lớn và khả năng chống oxy hóa hiệu quả 
  • Thép ống được sử dụng ở những nơi khí hậu đặc biệt, vùng ven biển 
  • Dễ dàng kết hợp với các vật liệu khác tạo nên công trình vững chắc 
  • Hầu như không phải bảo trì, bảo dưỡng 
  • Tái sửa chữa, lắp đặt hoặc thay thế cực đơn giản 
  • Độ bền cao, tiết kiệm chi phí. 

Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép mạ kẽm Olympic 

Thép ống tròn mạ kẽm Olympic là thương hiệu thép uy tín được rất nhiều khách hàng yêu thích sử dụng. Sản phẩm chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả và tính thẩm mỹ cao. Quý khách hàng có thể tham khảo ngay bảng trọng lượng ống thép ngay dưới đây để tiết kiệm thời gian tính toán 1 cây thép ống nặng bao nhiêu kg nhé. 

Bảng quy chuẩn trọng lượng ống thép mạ kẽm Olympic 

Dấu hiệu nhận biết ống thép mạ kẽm chính hãng 

Các thương hiệu sắt thép lớn như Hòa Phát, Đông Á, Việt Đức, Pomina, PVT,… đều sản xuất thép ống mạ kẽm đảm bảo chất lượng và tiêu chuẩn mác thép. Dòng sắt thép này đã được kiểm định đầy đủ và phân phối rộng rãi ra thị trường. 

Tuy nhiên, cũng có khá nhiều đơn vị làm giả sản phẩm với mong muốn trục lợi. Dưới đây là một số dấu hiệu nhận biết thép ống mạ kẽm mà quý khách hàng có thể kiểm tra được.

  • Tem đầu ống: Phần tem này có đầy đủ thông tin quy cách, tên sản phẩm, tiêu chuẩn, kích thước, số lượng, ngày và số lô sản xuất,… Khách hàng kiểm tra phần này ngay trên đầu ống thép
  • Đai bó ống: Đai bó ống thường có màu trắng, khóa đai in chữ dập nổi logo hoặc tên thương hiệu. Nếu khách hàng mua thép số lượng lớn thì sẽ thấy trên mỗi bó thép được đóng đầy đủ 4 đai.
  • Thành ống: Phần thành ống in chữ sắc nét không bị mờ nhờ. Ví dụ như thép ống mạ kẽm Olympic sẽ có thông tin như: LOGO + THEP ONG MA KEM – Cạnh ngắn x cạnh dài x độ dài x chiều dài cây  – M (số máy) – C (số ca sản xuất) – Ngày tháng sản xuất
  • Thông tin giấy tờ: Nhiều đại lý nhập hàng trực tiếp từ nhà sản xuất sẽ có đầy đủ giấy tờ chứng minh. Khách hàng nên yêu cầu được kiểm tra để đảm bảo sản phẩm là chính hãng.
  • Trọng lượng: Kiểm tra trọng lượng thép cũng là cách đơn giản để xác định sản phẩm có phải hàng chính hãng hay không. Những loại thép ống giả thường có trọng lượng nhẹ hơn, toàn bộ thân thép có màu sắc không đều, thông tin dễ bị mờ nhòe.
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Khách hàng cần chú ý kiểm tra nhãn mác khi mua thép ống

Báo giá thép ống hôm nay mới nhất 

Để quý khách hàng nắm bắt chính xác thông tin giá thép ống hôm nay mới nhất, Thép Mạnh Hà xin cung cấp bảng giá của chúng tôi. Tuy nhiên, tại thời điểm quý khách tham khảo thì giá thực tế đã có thể thay đổi, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua đường dây nóng 0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03 để được chúng tôi hỗ trợ trong thời gian sớm nhất.

Thép Mạnh Hà đơn vị chuyên cung ứng thép ống chính hãng luôn cam kết với mọi quý khách hàng:

  • Bảng giá ở dưới đã bao gồm 10% thuế GTGT và chi phí vận chuyển tới chân công trình
  • Chất lượng sản phẩm cực tốt, còn mới nguyên 100% chưa qua sử dụng và được nhập trực tiếp từ nhà sản xuất đầy đủ giấy tờ, chứng chỉ CO/CQ
  • Sẵn sàng cung ứng sắt thép bất kể số lượng từ nhỏ tới lớn, giao ngay trong ngày đảm bảo tiến độ xây dựng 
  • Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg và miễn phí vận chuyển trong bán kính 500km đối với khách mua hàng số lượng lớn 
  • Khách chỉ việc thanh toán sau khi đã kiểm tra đầy đủ số lượng, quy cách, chất lượng của sản phẩm đúng như yêu cầu 
  • Mọi giao dịch đều có đầy đủ giấy tờ, hóa đơn, hợp đồng đảm bảo minh bạch
  • Nói KHÔNG với thép giả, thép kém chất lượng
  • Có chính sách hoa hồng cực cao cho người giới thiệu.

Báo giá thép ống các loại mới nhất hôm nay

Phân loại Quy cách Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VNĐ/cây) Đơn giá (VNĐ/kg)
Ø 21  TC 1 2.89 72,250 25,000
1.1 3.14 78,500 25,000
1.2 3.38 84,500 25,000
1.3 3.65 91,250 25,000
1.4 4.02 100,500 25,000
1.7 4.88 122,000 25,000
1.8 5.02 125,500 25,000
2 5.57 139,250 25,000
2.3 6.40 160,000 25,000
2.5 6.85 171,250 25,000
Ø 27 TC 1 3.65 91,250 25,000
1.1 3.96 99,000 25,000
1.2 4.25 106,250 25,000
1.3 4.89 122,250 25,000
1.4 5.20 130,000 25,000
1.7 6.25 156,250 25,000
1.8 6.50 162,500 25,000
2 7.29 182,250 25,000
2.3 8.09 202,250 25,000
2.5 8.90 222,500 25,000
Ø 34 TC 1 4.65 116,250 25,000
1.1 4.85 121,250 25,000
1.2 5.55 138,750 25,000
1.3 6.21 155,250 25,000
1.4 6.40 160,000 25,000
1.7 8.15 203,750 25,000
1.8 8.30 207,500 25,000
2 9.27 231,750 25,000
2.3 10.70 267,500 25,000
2.5 11.25 281,250 25,000
3 13.25 331,250 25,000
3.2 14.10 352,500 25,000
Ø 42 TC 1 5.90 147,500 25,000
1.1 6.39 159,750 25,000
1.2 6.65 166,250 25,000
1.3 7.75 193,750 25,000
1.4 8.20 205,000 25,000
1.7 10.10 252,500 25,000
1.8 10.75 268,750 25,000
2 11.90 297,500 25,000
2.3 13.30 332,500 25,000
2.5 14.40 360,000 25,000
3 17.05 426,250 25,000
3.2 18.25 456,250 25,000
Ø 49 TC 1.1 7.25 132,700 25,000
1.2 8.00 146,400 25,000
1.3 8.80 161,100 25,000
1.4 9.35 171,200 25,000
1.7 11.45 209,600 25,000
1.8 12.10 221,500 25,000
2 13.75 251,700 25,000
2.3 15.30 287,700 25,000
2.5 16.55 311,200 25,000
3 19.65 369,500 25,000
3.2 21.00 394,800 25,000
Ø 60 TC 1.1 9.27 169,700 25,000
1.2 10.10 184,900 25,000
1.3 11.36 207,900 25,000
1.4 11.75 215,000 25,000
1.7 14.40 263,600 25,000
1.8 15.00 274,500 25,000
2 17.03 311,700 25,000
2.3 19.25 361,900 25,000
2.5 21.00 361,900 25,000
3 24.80 466,300 25,000
3.2 26.35 495,400 25,000
Ø 76 TC 1.1 11.35 207,800 25,000
1.2 12.60 230,600 25,000
1.3 13.95 255,300 25,000
1.4 14.60 267,200 25,000
1.7 18.10 331,300 25,000
1.8 19.20 351,400 25,000
2 21.30 389,800 25,000
2.3 24.50 460,600 25,000
3 31.60 594,100 25,000
3.2 33.60 631,700 25,000
Ø 90 TC 1.3 16.50 302,000 25,000
1.4 17.58 321,800 25,000
1.7 21.15 387,100 25,000
1.8 22.60 413,600 25,000
2 25.90 474,000 25,000
2.3 28.80 541,500 25,000
2.5 31.42 590,700 25,000
3 37.15 698,500 25,000
3.2 39.55 743,600 25,000
Ø 114 TC 1.3 21.00 384,300 25,000
1.4 22.50 411,800 25,000
1.7 27.55 504,200 25,000
1.8 28.88 528,600 25,000
2 32.09 587,300 25,000
2.3 37.10 697,500 25,000
2.3 41.00 770,800 25,000
3 48.00 902,400 25,000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi tại thời điểm quý khách đặt hàng
Nếu quý khách hàng đang lo lắng vì không biết nên tìm địa chỉ mua ống thép ở đâu uy tín, chất lượng nhưng đảm bảo giá cả phải chăng thì hãy để Thép Mạnh Hà hỗ trợ. Chúng tôi là đơn vị hợp tác lâu năm của nhiều thương hiệu sắt thép uy tín trong và ngoài nước. Thép Mạnh Hà luôn cam kết cung ứng cho khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất với giá cả cạnh tranh nhất thị trường.

Thép Mạnh Hà – công ty phân phối thép ống uy tín, giá rẻ nhất miền Nam

Với hơn 10 năm hoạt động, chúng tôi đã hợp tác với hàng ngàn chủ đầu tư, nhà thầu uy tín lớn trên khắp cả nước. Dù khách hàng có yêu cầu về sản phẩm và dịch vụ như thế nào, Thép Mạnh Hà vẫn sẽ đáp ứng nhanh chóng nhất. Chúng tôi có đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm được đào tạo bài bản cùng với hệ thống phương tiện chuyên chở hiện đại luôn sẵn sàng phục vụ quý khách 24/7.

Dù là bất cứ thời điểm nào trong ngày, quý khách chỉ cần liên hệ, chúng tôi luôn sẵn sàng lắng nghe, báo giá và hỗ trợ vận chuyển tới tận chân công trình. Kèm theo đó là nhiều ưu đãi chiết khấu, miễn phí giao hàng đối với khách mua hàng số lượng lớn. Hãy liên hệ với công ty tôn Thép Mạnh Hà ngay hôm nay qua đường dây nóng 0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03 nếu quý khách muốn sở hữu thép ống chính hãng, chất lượng, giá rẻ nhất thị trường. 

Mọi chi tiết mua hàng, xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 3: V8-08 khu biệt thự Celadon City, Phường Sơn Kỳ, Tân Phú, TPHCM

Email: tonthepmanhha@gmail.com

Website: https://thepmanhha.com.vn

Hotline tư vấn & mua hàng: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà)

Danh sách kho hàng Thép Mạnh Hà luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách:

Kho hàng 1: Đường 2A, KCN Biên Hoà 2,Thành Phố Biên Hoà, Đồng Nai

Kho hàng 2: Đường D6, KCN Nam Tân Uyên, Bình Dương

Kho hàng 3: Đường CN13, KCN Tân Bình, Tây Thạnh, Tân Phú, TPHCM

Kho hàng 4: Đường số 3, KCN Xuyên Á, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hoà, Long An

Hotline tư vấn & mua hàng: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0917.02.03.03 0902.774.111 0789.373.666 0917.02.03.03
Gọi điện Gọi điện Gọi điện