1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg?

Sắt phi 10 là loại vật liệu phổ biến, được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng. Vậy bạn có biết trong quy cách sản xuất, 1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg hay có những loại sắt phi 10 nào trên thị trường? Hãy cùng giải đáp tất tần tật những thắc mắc này với bài viết dưới đây của Thép Mạnh Hà nhé.

1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg?
1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg?

Sắt phi 10 là loại sắt thế nào và được dùng làm gì?

Sắt phi 10 là loại thép xây dựng được sản xuất theo dạng cây dài và có đường kính bằng 10mm. Ngoài ra, sắt phi 10 còn có một số những đặc điểm, tính năng nổi bật như sau:

  • Chịu lực tốt, không bị cong vênh hay gãy khi bị va đập
  • Độ bền cao, có thể chống chọi trước tác động của điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa, bão, độ ẩm… Tuy nhiên, bạn cần lưu ý rằng nếu không bảo quản đúng cách, sắt vẫn có thể bị ăn mòn và han gỉ.
  • Nếu sử dụng các dụng cụ chuyên dụng, bạn có thể uốn cong sắt phi 10 theo ý muốn.

Sắt phi 10 có tính ứng dụng cao, được sử dụng trong nhiều loại công trình xây dựng như cầu đường, nhà xưởng công nghiệp, nhà ở dân dụng… Vì có khả năng chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao nên sắt phi 10 chủ yếu được dùng trong quá trình xây dựng bê tông cốt thép.

Sắt phi 10 là thép thanh xây dựng có đường kính 10mm
Sắt phi 10 là thép thanh xây dựng có đường kính 10mm

Sắt phi 10 có những loại nào?

Trước khi tìm hiểm xem 1 cây thép phi 10 nặng bao nhiêu kg, chúng ta hãy xem qua về các loại sắt phi 10 nhé. Hiện nay, trên thị trường chủ yếu có hai loại sắt phi 10 là sắt phi 10 có gân và sắt phi 10 trơn.

  • Sắt phi 10 có gân

Sắt tròn phi 10 có gân thường được dùng để kết hợp với bê tông để tạo nên cấu trúc khung vững chắc cho công trình. Loại sắt này đặc trưng với những đường vằn nổi bao quanh thân và dọc cây thép. Chính đặc điểm này giúp cho sắt phi 10 có gân có thể chịu lực và gắn kết với bê tông tốt hơn. Loại sắt này cũng mang những ưu điểm của sắt phi 10 nói chung là độ bền cao, chịu lực và kéo dãn tốt.

Hiện nay, để tối đa hóa chất lượng, độ vững chắc của các công trình, người ta thường sử dụng sắt phi 10 có gân trong quá trình thi công những công trình lớn như trung tâm thương mại, chung cư, nhà ở, tòa nhà văn phòng…

  • Sắt phi 10 trơn

Khác với sắt phi 10 có gân, sắt thép tròn trơn không có đường gân vằn mà có bề mặt nhẵn mịn. Loại sắt này được sản xuất theo hai phương pháp là cán nguội hoặc cán nóng. Bạn có thể chọn loại phù hợp với yêu cầu của công trình và mục đích sử dụng.

Có hai loại thép phi 10 là thép thanh vằn và thép tròn trơn
Có hai loại thép phi 10 là thép thanh vằn và thép tròn trơn

 1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg?

Tiếp theo đây, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu lời giải cho câu hỏi về khối lượng của sắt thanh phi 10mm và một số thắc mắc khác có liên quan đến kích thước của sắt phi 10 nhé.

  • 1 cây sắt phi 10 dài bao nhiêu m?

Để biết 1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg thì trước tiên chúng ta cần phải biết độ dài của cây sắt phi 10. Tuy có nhiều công ty và cơ sở sản xuất sắt phi 10 nhưng tất cả đều phải sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật mà ngành Xây dựng quy định để đảm bảo chất lượng và độ an toàn của sản phẩm trong quá trình vận chuyển, thi công và sử dụng. Bởi vậy nên độ dài của 1 sắt phi 10 của bất cứ thương hiệu nào cũng đều giống nhau. 

Theo quy định của ngành Xây dựng, các loại sắt từ sắt phi 10 trở đi phải được sản xuất theo tiêu chuẩn là độ dài 11,7m/cây. Tuy nhiên, sản phẩm vẫn có thể được cắt ngắn và bẻ cong theo nhu cầu của khách hàng để tiết kiệm diện tích và giúp quá trình vận chuyển, thi công được thuận lợi, dễ dàng hơn.

  • 1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg?

Chúng ta sẽ dựa vào công thức tính trọng lượng sắt phi chung để tính trọng lượng của 1 cây sắt phi 10. Công thức như sau:

Trong đó:

  • 7.850 (kg) là trọng lượng chung của 1 m khối thép 
  • m (kg) là trọng lượng của lượng sắt phi cần tính 
  • L (m) là chiều dài của cây sắt
  • d (m) là đường kính của cây sắt 
  • 3,14 là số Pi

Một cây sắt phi 10 có độ dài  L = 11,7 m, đường kính d = 10mm = 0,010 m. Như vậy, theo công thức đã nêu ở trên, trọng lượng của 1 cây sắt phi 10 là: m = (7850 x 11,7 x 3,14 x 0,0102) / 4 = 7,21

1 cây sắt phi 10 nặng 7.21kg
1 cây sắt phi 10 nặng 7.21kg
  • 1 mét thép phi 10 nặng bao nhiêu kg?

Theo kết quả đã tính ở trên, trọng lượng 1 cây sắt phi 10 là 7,21 kg. Nhờ đó, việc tính trọng lượng của 1 mét phi 10 sẽ dễ dàng hơn nhiều. Chúng ta chỉ cần lấy 7,21 ÷ 11,7 = 0,6162. Như vậy, 1 mét sắt phi 10 nặng 0,6162 kg.

  • 1 kg sắt thép 10 dài bao nhiêu?

Chúng ta sẽ vẫn chỉ cần dựa vào công thức ở trên để xác định độ dài của 1 kg sắt phi 10. Rút ra từ công thức, ta có phép tính sau:

L = (1×4):[7850 x 3.14 x 0,0102] = 1,62 

Vậy, theo kết quả đã tính được ở trên, 1kg sắt phi 10 dài 1,62 m.

Bài viết trên đã cung cấp những thông tin cơ bản nhưng quan trọng về sắt phi 10 mà chúng ta cần phải biết nếu muốn sử dụng loại sắt này. Biết được 1 cây sắt phi 10 nặng bao nhiêu kg và các vấn đề tương tự về kích thước, bạn sẽ dễ dàng tính toán được lượng sắt phi 10 cần sử dụng cũng như dự toán được chi phí cho công trình.

Mọi chi tiết mua hàng, xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM

Email: tonthepmanhha@gmail.com

Website: https://thepmanhha.com.vn

Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
0917.02.03.03 (Mr. Khoa)
0789.373.666 (Mr. Hợp)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0932.337.337 (Ms. Thảo Anh)
0932.181.345 (Ms. Vân)

Danh sách kho hàng Thép Mạnh Hà luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách:

Kho hàng 1: 121 Phan Văn Hơn, xã Bà Điểm, H. Hóc Môn, TPHCM

Kho hàng 2: 137 DT743, KCN Sóng Thần 1, Tp. Thuận An, Bình Dương

Kho hàng 3: Lô 22 đường Song Hành, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TPHCM

Kho hàng 4: 79 Tân Thới Nhì, Tân Thới Nhì, H. Hóc Môn, TPHCM

Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
0917.02.03.03 (Mr. Khoa)
0789.373.666 (Mr. Hợp)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0932.337.337 (Ms. Thảo Anh)
0932.181.345 (Ms. Vân)

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0932.181.345 0932.337.337 0902.774.111 0789.373.666 0917.02.03.03
Gọi điện Gọi điện Gọi điện