So sánh tôn seamlock và cliplock khác nhau như thế nào?

Tôn seamlock và cliplock khác nhau như thế nào là một câu hỏi được rất nhiều khách hàng quan tâm đến lĩnh vực xây dựng thắc mắc. Đây đều là những vật liệu được sử dụng trong xây dựng phổ biến hiện nay. Tuy nhiên, nhiều người lại không biết nên lựa chọn loại tôn nào bởi chúng đều có những ưu điểm nổi trội, hạn chế được hầu hết nhược điểm thông thường khi sử dụng các loại tôn truyền thống. 

Bài viết dưới đây, Tôn Thép Mạnh Hà sẽ so sánh tôn seamlock và cliplock, để quý khách có thể hiểu rõ hơn về các thế mạnh, đặc điểm và ứng dụng của 2 loại tôn này, từ đó lựa chọn được loại tôn thích hợp.

Tôn seamlock và cliplock khác nhau như thế nào?
Tôn seamlock và cliplock khác nhau như thế nào?

Tôn seamlock và cliplock khác nhau như thế nào?

Đầu tiên là tôn seamlock:

  • Đây là hệ thống mái lợp được thiết kế và chế tạo nhằm mục đích đạt được độ bền hoàn hảo. Khắc phục triệt để nhược điểm của mái lợp truyền thống gồm có: dễ bị han gỉ và bào mòn, oxy hóa tôn theo đường lỗ bắn vít, không chịu được sức gió tản, khả năng thoát nước và giãn nở kém.
  • Tôn seamlock thông thường sẽ được cán trực tiếp tại công trình, là dòng sản phẩm chuyên dùng để lợp mái cho các công trình xây dựng có diện tích mái lớn. 
  • Nguyên liệu dùng để sản xuất ra loại tôn này thường là: G300-G340 có độ dẻo rất cao.

Tiếp đến là tôn cliplock:

  • Đây là dòng tôn lợp cực kỳ hoàn hảo với độ bền rất cao nhờ được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến tránh được sự han gỉ và bào mòn tôn thông qua đường bắn vít như là hệ thống mái lợp truyền thống.
  • Tôn cliplock là loại tôn cán sóng cũng giống với Tôn seamlock, dùng cho các công trình có diện tích mái dài, lớn và cần độ thoát nước cao như nhà xưởng công nghiệp, nhà thi đấu hay nhà để xe, …
  • Loại tôn này sử dụng nguyên liệu là: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu … để cán sóng cliplock.
Hãy liên hệ ngay với Thép Mạnh Hà để nhận báo giá tôn seamlock và cliplock mới nhất
Hãy liên hệ ngay với Thép Mạnh Hà để nhận báo giá tôn seamlock và cliplock mới nhất

Sự khác nhau của tôn seamlock và cliplock về thông số kỹ thuật

Đối với tôn seamlock:

  • Cách thức sản xuất: Tôn cuộn phẳng nguyên khổ 1200mm, xẻ đôi còn 600mm rồi được đưa vào máy để cán ra tấm tôn seamlock
  • Khổ rộng hữu dụng là 470 mm
  • Chiều cao sóng tôn hữu dụng là 65mm.
  • Độ dày tôn trung bình của tôn seamlock là: 0,40mm (4 dem) đến 0,50mm (5 dem)
  • Một số biến thể khác của loại tôn seamlock này là: 480mm, 485mm. Tăng chiều rộng hữu dụng của tấm tôn nhưng lại hy sinh chiều cao sóng (55 – 60mm).

Đối với tôn Cliplock:

  • 4 sóng cao 40mm và khổ hữu dụng là 945mm
  • Độ dày : từ 0.35 mm đến 0.5 mm
  • Chiều dài tôn Cliplock sản xuất tùy theo yêu cầu thiết kế
  • Có 2 chân phụ giữa và 2 chân sóng lớn
  • Tôn Cliplock có đai kẹp âm được làm từ thép nền mạ kẽm hoặc từ hợp kim nhôm liên kết với xà gồ
  • Màu sắc đa dạng mang đến nét thẩm mỹ bền vững và sang trọng
  • Tôn cliplock có 2 dạng phổ biến là:có đai và không đai vít.

So sánh Tôn seamlock và Cliplock dựa vào đặc điểm

Đối với tôn seamlock

  • Hệ thống mái tôn lợp seamlock đạt chỉ số UL 90 về khả năng chống gió bốc.
  • Mối nối đứng khóa kép tối ưu độ kín tuyệt đối cho mái nhà dưới bất kỳ điều kiện nào của thời tiết.
  • Hệ thống mái dễ dàng co giãn tùy theo sự thay đổi nhiệt độ từ môi trường.
  • Thiết kế sóng đỉnh cao đạt 66mm, tạo nên một máng nước, qua đó hạn chế được tình trạng đọng nước khi trời mưa; phù hợp với những nhà xưởng có độ dốc mái thấp.
  • Khoảng cách giữa 2 chân sóng lớn, bên cạnh đó còn có thêm 3 sóng phụ, giúp tăng thêm độ cứng cáp của tấm tôn. Vì vậy, quá trình vận chuyển và lắp đặt diễn ra nhanh chóng và hiệu quả, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Đối với tôn Cliplock

  • Sản phẩm này có thiết kế thích hợp nhất để lợp mái có diện tích lớn và dài từ 5000m2 trở lên.
  • Tôn màu với đa dạng màu phổ biến gồm có: xanh dương tím, vàng kem, đỏ đậm…phù hợp với nhiều khách hàng. Các nhà thầu thông thường sẽ sử dụng tôn màu để cán sóng cliplock. Ngoài ra, tôn lạnh cũng được sử dụng thêm tùy theo yêu cầu của công trình.
  • Độ dày tôn Cliplock đa dạng, giúp cho người mua có nhiều sự lựa chọn hơn.
  • Thi công nhanh chóng, dễ dàng, độ bền cao và cách nhiệt cực tốt.
Có rất nhiều người đang thắc mắc về sự khác biệt của tôn seamlock và cliplock
Có rất nhiều người đang thắc mắc về sự khác biệt của tôn seamlock và cliplock

Ứng dụng của tôn seamlock và tôn cliplock

Tôn Cliplock và Tôn seamlock đều là 2 sản phẩm được sử dụng nhiều trong các công trình công nghiệp, xây dựng như:

  • Nhà xưởng công nghiệp gồm có: nhà kho, nhà xưởng…
  • Công trình trọng điểm quốc gia gồm có: nhà thi đấu, sân bay hay nhà ga…

So sánh mức giá tôn seamlock và cliplock hiện nay

Bảng giá tôn seamlock

Tôn Seamlock Độ dày (mm) Giá tiền
Tôn seamlock 0,45mm (H66,AZ 50) 0,45 98,000
Tôn seamlock 0,50mm (H66,AZ 50) 0,50 108,000
Tôn seamlock 0,55mm (H66,AZ 50) 0,55 118,000
Tôn seamlock 0,45mm (H66,AZ 150) 0,45 107,000
Tôn seamlock 0,50mm (H66,AZ 150) 0,50 118,000
Tôn seamlock 0,55mm (H66,AZ 150) 0,55 127,000
Seamlock 0,45 mm, AZ150 màu dương tím (tôn Phương Nam) 119,000
Seamlock 0,50 mm, AZ150 màu Trắng (tôn Phương Nam) 138,000

Bảng giá tôn cliplock Hoa Sen

Độ dày tôn thực tế (mm) Trọng lượng (kg/m) Giá tôn cliplock (khổ 1.07m)
0.3 2.5 68.000
0.35 3.0 73.000
0.4 3.5 88.000
0.45 3.9 97.000
0.5 4.4 107.000

Bảng giá tôn cliplock Đông Á

Độ dày tôn thực tế (mm) Trọng lượng (kg/m) Giá tôn cliplock (khổ 1.07m)
0.3 2.5 66.000
0.35 3.0 72.000
0.4 3.5 86.000
0.45 3.9 95.000
0.5 4.4 103.000

Bảng giá tôn cliplock Nam Kim

Độ dày tôn Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (khổ 1.07m)
3 dem 50 2.70 54.000
4 dem 00 3.40 62.000
4 dem 50 3.90 69.000
5 dem 00 4.40 75.000

Bảng giá tôn cliplock Phương Nam

Độ dày tôn Đơn giá (VNĐ/m)
Tôn lạnh  Tôn màu Tôn kẽm
2.50 dem 52.000
3.0 dem 58.500 46.000 78.000
3.2  dem 62.500 56.000
3.50 dem 69.000 58.000 79.000
3.8 dem 71.000 60.000
4.00 dem 76.000 64.000 87.000
4.20 dem 80.000 69.00
4.50 dem 86.500 71.000 97.500
4.80 dem 90.500 74.000
5.0 dem 95.000 79.000 107.000

Tôn thép Mạnh Hà – Địa chỉ mua tôn seamlock và cliplock chính hãng, uy tín

Qua phần so sánh tôn seamlock và cliplock mà chúng tôi vừa đưa ra ở phía trên, chắc hẳn quý khách đã lựa chọn cho mình sản phẩm tôn phù hợp nhất với công trình của mình rồi phải không. Tuy nhiên, tìm được sản phẩm thôi chưa đủ, tìm được địa chỉ cung cấp uy tín, giá cả cạnh tranh mới quan trọng, điều này ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng và công trình của bạn.

Công ty Tôn Thép Mạnh Hà tự hào là cơ sở phân phối tôn thép top đầu trên thị trường xây dựng Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm, đến với chúng tôi, quý khách sẽ được trải nghiệm những dịch vụ khách hàng tốt nhất cùng với giá thành ưu đãi nhất thị trường. Đảm bảo quý khách sẽ tìm được ở đâu sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng mà lại tối ưu được chi phí cho công trình của mình.

Nếu quý khách vẫn còn điều chưa rõ về vấn đề tôn seamlock và cliplock khác nhau như thế nào, hãy nhấc máy và liên hệ đến hotline 0917.02.03.03 (Mr. Khoa) - 0789.373.666 (Mr. Hợp) - 0902.774.111 (Ms. Trang) - 0932.337.337 (Ms. Thảo Anh) - 0932.181.345 (Ms. Vân) ngay hôm nay, để đội ngũ kinh doanh giàu kinh nghiệm của Thép Mạnh Hà hỗ trợ và phục vụ kịp thời nhé!

Mọi chi tiết mua hàng, xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM

Email: tonthepmanhha@gmail.com

Website: https://thepmanhha.com.vn

Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
0917.02.03.03 (Mr. Khoa)
0789.373.666 (Mr. Hợp)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0932.337.337 (Ms. Thảo Anh)
0932.181.345 (Ms. Vân)

Danh sách kho hàng Thép Mạnh Hà luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách:

Kho hàng 1: 121 Phan Văn Hơn, xã Bà Điểm, H. Hóc Môn, TPHCM

Kho hàng 2: 137 DT743, KCN Sóng Thần 1, Tp. Thuận An, Bình Dương

Kho hàng 3: Lô 22 đường Song Hành, KCN Tân Tạo, Q. Bình Tân, TPHCM

Kho hàng 4: 79 Tân Thới Nhì, Tân Thới Nhì, H. Hóc Môn, TPHCM

Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
0917.02.03.03 (Mr. Khoa)
0789.373.666 (Mr. Hợp)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0932.337.337 (Ms. Thảo Anh)
0932.181.345 (Ms. Vân)

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

0932.181.345 0932.337.337 0902.774.111 0789.373.666 0917.02.03.03
Gọi điện Gọi điện Gọi điện