Quy cách thép ống, ống thép đen, mạ kẽm

Quy cách thép ống, ống thép đen, mạ kẽm chi tiết từng loại. Thép ống đóng vai trò vô cùng quan trọng trong đời sống dân dụng, đặc biệt là xây dựng. Trên thị trường hiện nay có khá nhiều loại thép khác nhau, chúng có đặc điểm, quy cách và trọng lượng riêng biệt, yêu cầu chủ đầu tư phải có hiểu biết kỹ lưỡng để lựa chọn sản phẩm phù hợp. Trong bài viết dưới đây, hãy cùng với Thép Mạnh Hà tìm hiểu thông tin chi tiết về quy cách thép ống cũng như giá cả của từng loại này như thế nào nhé. 

Quy cách thép ống, ống thép đen, mạ kẽm

Thép ống được sử dụng phổ biến trong thực tế và chúng được phân chia thành nhiều loại với giá thành khá đa dạng. Bài viết dưới đây của Thép Mạnh Hà sẽ giúp bạn biết thêm thông tin về loại thép này và quy cách thép ống chi tiết từng loại như sau:

Thép ống đúc hợp kim

Đặc điểm: Thép ống đúc hợp kim là loại là một loại thép được nung trực tiếp từ những thanh thép đặc nung nóng rồi cho vào cán nóng và kéo phôi ra khỏi ống và thông ống làm rỗng ruột, nắn thẳng rồi kéo dài. Thép ống đúc hợp kim có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn, tuổi thọ cao. Thép đúc được sử dụng nhiều trong ngành dầu khí, sản xuất khung ô tô, xe máy, công nghiệp hóa điện, nồi hơi và những ngành công nghiệp cơ khí cao.  

Quy cách thép ống đúc hợp kim: 

  • Độ dày ly: 2,77mm – 50,54mm 
  • Đường kính ngoài 21,3mm – 610mm
  • Chiều dài: 6.000mm – 12.000mm

Mác thép: STPS20; SRPA26; STBA23; STBA20; STBA22;T2; T5; T9; T11; T12; T13; T17;  T21; T22; T91; T92; 12CrMo; 15CrMo; K55; J55; P1; P2; P5; P9; P11; P12; P22 theo tiêu chuẩn ASTM A213/ASME SA213. 

Nước sản xuất: Việt Nam, Mỹ, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản,…

Thép ống đúc hợp kim
Thép ống đúc hợp kim

Thép không gỉ 

Đặc điểm: Thép không gỉ hay còn gọi là inox là một loại hợp kim của sắt cùng với Crom (hàm lượng ít nhất là 10,5%). Thép không gỉ có độ bền rất cao, chống ăn mòn tốt, độ dẻo cao và phản ứng từ kém. Chúng được dùng nhiều trong gia đình như làm đồ gia dụng, ống công nghiệp, đúc tàu thuyền, công trình xây dựng, cánh tuabin, lưỡi dao,… và nhiều ngành công nghiệp khác.

Quy cách thép ống không gỉ:

  • Độ dày ly: 3mm – 5mm
  • Đường kính ngoài: 6mm – 630mm
  • Chiều dài: 2.000mm – 12.000mm.

Mác thép: SUS 304; SUS 1317, SUS304L; SUS316; SUS321; TP317L, TP347; TP321; TP321H; TP347H; 304; 310; 316; 317; 304L; 304H theo tiêu chuẩn ASTM A213; ASTM A312; DIN1.7456; ASTM A269; GB/T14976; JIS G3463; GHOST 9940; GHOST 9941; JIS G3459; GB/T3296.

Nước sản xuất: Nhật Bản, Nga, Mỹ, Châu Âu, Trung Quốc,…

Thép không gỉ
Thép không gỉ có quy cách thép ống khá đặc biệt

Thép ống đúc carbon

Đặc điểm: Thép đúc Carbon là loại thép được sản xuất bằng cách đâm vào một phôi tròn rắn để lại một ống liền mạch rỗng mà không cần phải hàn như những sản phẩm cùng loại. Chúng được thấy nhiều trong các công trình xây dựng, cầu đường, công nghiệp cơ khí, đóng tàu, hệ thống tưới tiêu, khung xe đạp, dàn giáo, đồ gia dụng, vận chuyển khí đốt,… 

Quy cách thép ống đúc carbon:

  • Độ dày ly: 2,77mm – 32,25mm 
  • Đường kính ngoài: 21,3mm – 508mm
  • Chiều dài: 6.000 – 11.900mm.

Mác thép: A53 Gr.A; STK400; STK410; STPG370; STK500; STPG370; A53 Gr.A; A106 Gr.B; API 5L Gr.B; ST37; A53 Gr.B; A106 Gr.A; API 5L Gr.B theo tiêu chuẩn ASTM/SAE; KS D3566; API; EN 10210; JIS G3454; JIS G3544; KS D3562; GB/T5310.

Nước sản xuất: Hàn Quốc, Châu Âu, Nhật Bản, Singapore, Châu Âu,…

Thép ống đúc Carbon
Thép ống đúc Carbon

Thép ống hàn thẳng ERW-LSAW

Đặc điểm: Đây là loại thép ống được cán thành tấm (lá) rồi cuộn tròn lại và hàn thẳng theo chiều dài của thép. Loại thép này được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp đóng tàu, xây dựng, vận chuyển các chất lỏng, khí thải, ống bơm, ống dẫn dầu, dẫn nước,… 

Quy cách thép ống hàn thẳng:

  • Độ dày ly: 3mm – 50mm 
  • Đường kính ngoài: 6mm – 1.250mm
  • Chiều dài: 3.000mm – 12.000mm.
  • Sức căng: 500Mps – 625Mpa 
  • Sức cong: 555Mpa – 675Mpa
  • Độ dãn: ≤ 28%

Mác thép: STP430, ST195T, API 5L Gr.B, Q345B, S235JR, ST44, ST35, S355JR, X 42, X 56, P11,… đạt tiêu chuẩn JIS G3452, GB/T3091-2001, API 5L, GB/T3091, EN10255, DIN 2448, GB/T9711.1,…

Nước sản xuất: Việt Nam, Nhật, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…

Thép ống hàn thẳng ERW-LSAW
Barem thép ống hàn thẳng ERW-LSAW có quy cách riêng biệt

Thép ống hàn xoắn 

Đặc điểm: Thép ống hàn xoắn là thép hàn hồ quang hình tròn lớn từ thép tấm cắt chéo và ghép nối lại. Thép hàn xoắn rất chắc chắn, bền bỉ, không bị bào mòn nên được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng đặc thù, làm đường ống dẫn/thoát nước, cọc móng, đường ống dẫn thải, đường ống cho các công trình thủy điện, dầm chống, ống dẫn gió, ống tuần hoàn nhà máy điện… 

Quy cách thép ống hàn xoắn

  • Độ dày ly: 8mm – 150mm
  • Đường kính ngoài: 6mm – 1250mm
  • Chiều dài: 3.000mm – 14.000mm. 

Mác thép: ASTM A179; STMA192; 10#; 20#; ASTM A106 Gr.B; ASTM A53 Gr.B; AWWA C200; ASTM A252; ASTM A53 Gr.C; ASTM A106 Gr.B; X-42; X-52 X theo tiêu chuẩn ASTM; JIS; DIN; GOST; EN; TCVN; API;…

Nước sản xuất: Việt Nam

Thép ống hàn xoắn
Trọng lượng thép ống hàn xoắn khá nặng

Thép ống mạ kẽm 

Đặc điểm: Thép ống mạ kẽm là một loại thép với thành phần chủ yếu là thép, cacbon,.. Qua quá trình đúc, cán nguội thành hình, thép được phủ thêm một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng tuổi thọ, độ bền và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Thép ống mạ kẽm được dùng nhiều trong nền công nghiệp xây dựng, đường ống dẫn nước, đồ gia dụng, lan can cầu thang, cọc siêu âm, cột đèn, làm dàn giáo, phụ tùng xe hơi, xe máy,… 

Quy cách thép ống mạ kẽm:

  • Độ dày ly: 2,77mm – 32,25mm
  • Đường kính ngoài 21,3mm – 508mm
  • Chiều dài: 6.000mm – 11.900mm

Mác thép: A106 Gr.B, Q345; Q195; Q235; A53 Gr.A; A53 Gr. B; A106 Gr.A; A106 Gr.B theo tiêu chuẩn BS 1387; ASTM/SA; GB/T9711,…

Nước sản xuất: Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu, Trung Quốc,…

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

Bảng tra quy cách trọng lượng thép ống 

Việc nắm bắt chính xác trọng lượng từng loại thép giúp nhà thầu dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp cho công trình của mình. Dưới đây là công thức tính trọng lượng thép ống. 

Trọng lượng (kg)= 0,00314 x T x (O x D – T) x Tỷ trọng x L 

Trong đó: 

  • T: Độ dày (mm) 
  • L: Chiều dài ống (mm)
  • O.D: Đường kính ngoài (mm)
  • Tỷ trọng: (g/cm³) 

Hoặc bạn có thể tham khảo bảng quy cách trọng lượng thép ống phổ biến dưới đây:

quy cách thép ống

Bảng tra quy cách thép ống mạ kẽm nhúng nóng 

Đường kính ngoài
(mm)
Chiều dài ống
(m)
Bề dày ống
(mm)
Trọng lượng  thép ống
(kg/ cây)
Φ 21 6 1.6 4.642
1.9 5.484
2.1 5.938
2.3 6.435
2.6 7.26
Φ 27 6 1.6 5.933
1.9 6.961
2.1 7.704
2.3 8.286
2.6 9.36
Φ 34 6 1.6 7.556
1.9 8.888
2.1 9.762
2.3 10.722
2.5 11.46
2.6 11.886
2.9 13.128
3.2 14.4
Φ 42 6 1.6 9.617
1.9 11.335
2.1 12.467
2.3 13.56
2.6 15.24
2.9 16.87
3.2 18.6
Φ 49 6 1.6 11
1.9 12.995
2.1 14.3
2.3 15.59
2.5 16.98
2.6 17.5
2.7 18.14
2.9 19.38
3.2 21.42
3.6 23.71
Φ 60 6 1.9 16.3
2.1 17.97
2.3 19.612
2.6 22.158
2.7 22.85
2.9 24.48
3.2 26.861
3.6 30.18
4 33.1
Φ 76 6 2.1 22.851
2.3 24.958
2.5 27.04
2.6 28.08
2.7 29.14
2.9 31.368
3.2 34.26
3.6 38.58
4 42.4
Φ 90 6 2.1 26.799
2.3 29.283
2.5 31.74
2.6 32.97
2.7 34.22
2.9 36.828
3.2 40.32
3.6 45.14
4 50.22
4.5 55.8
Φ 114 6 2.5 41.06
2.7 44.29
2.9 47.484
3 49.07
3.2 52.578
3.6 58.5
4 64.84
4.5 73.2
4.6 78.162
Φ 141 6 3.96 80.46
4.78 96.54
5.16 103.95
5.56 111.66
6.35 126.8
Φ 168 6 3.96 96.24
4.78 115.62
5.16 124.56
5.56 133.86
6.35 152.16
Φ 219 6 3.96 126.06
4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86

Bảng tra quy cách thép tôn mạ kẽm 

Đường kính ngoài
(mm)
Chiều dài ống
(m)
Bề dày ống
(mm)
Trọng lượng thép ống
(kg/ cây)
Φ 21.2 6 1.6 4.642
2.1 5.938
2.6 7.26
Φ 26.65 6 1.6 5.933
2.1 7.704
2.6 9.36
Φ 33.5 6 1.6 7.556
2.1 9.762
2.9 13.137
3.2 14.4
Φ 42.2 6 1.6 9.617
2.1 12.467
2.9 16.87
3.2 18.6
Φ 48.1 6 1.6 11
2.1 14.3
2.5 16.98
2.9 19.38
3.2 21.42
3.6 23.71
Φ 59.9 6 1.9 16.3
2.5 21.24
3.2 26.861
3.6 30.18
4 33.1

Bảng giá thép ống hôm nay mới nhất

Bảng giá chi tiết dưới đây của Thép Mạnh Hà sẽ giúp bạn dễ dàng nắm bắt được chính xác giá cả từng loại thép. Chúng tôi luôn cam kết sẽ đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng với giá rẻ nhất thị trường. 

> Hotline tư vấn & hỗ trợ mua thép hộp 24/7: 0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03

Cập nhật báo giá thép ống, ống thép đen, mạ kẽm mới nhất tại công ty tôn Thép Mạnh Hà hôm nay TẠI ĐÂY

Tại thời điểm khách hàng tham khảo bảng giá thép có thể thay đổi, nhưng sẽ không chênh lệch quá nhiều so với bảng giá niêm yết ở trên. Nếu có bất cứ thắc mắc nào về giá cả hoặc muốn liên hệ mua hàng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đội ngũ chăm sóc khách hàng qua đường dây nóng để được hỗ trợ.

Thép Mạnh Hà – địa chỉ mua thép hình uy tín, chất lượng 

Công ty Thép Mạnh Hà là một trong những địa chỉ mua thép hình uy tín được nhiều khách hàng tin tưởng. Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sắt thép, chúng tôi luôn tự tin sẽ đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng, đảm bảo 100% mới, không rỉ sét và có đầy đủ giấy tờ. 

Đối với những bạn mua hàng số lượng lớn còn nhận được mức giá vô cùng ưu đãi, chiết khấu tới 500 đồng/kg và hỗ trợ miễn phí vận chuyển trong vòng bán kính 500km. Nếu quý khách hàng có bất cứ thắc mắc về quy cách thép ống, trọng lượng thép ống, barem thép ống hoặc cần được tư vấn thông tin sắt thép, hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua đường dây nóng để được hỗ trợ. Mọi giao dịch của Thép Mạnh Hà đều có đầy đủ hợp đồng, đảm bảo tính minh bạch. Bạn còn chờ gì mà không liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận được mức giá thép ống ưu đãi nhất!

Mọi chi tiết mua hàng, xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Tân Bình, TPHCM

Địa chỉ 3: V8-08 khu biệt thự Celadon City, Phường Sơn Kỳ, Tân Phú, TPHCM

Email: tonthepmanhha@gmail.com

Website: https://thepmanhha.com.vn

Hotline tư vấn & mua hàng: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà)

Danh sách kho hàng Thép Mạnh Hà luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách:

Kho hàng 1: Đường 2A, KCN Biên Hoà 2,Thành Phố Biên Hoà, Đồng Nai

Kho hàng 2: Đường D6, KCN Nam Tân Uyên, Bình Dương

Kho hàng 3: Đường CN13, KCN Tân Bình, Tây Thạnh, Tân Phú, TPHCM

Kho hàng 4: Đường số 3, KCN Xuyên Á, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Hoà, Long An

Hotline tư vấn & mua hàng: 0932.337.337 - 0902.774.111 - 0789.373.666 - 0917.02.03.03 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà)

0917.02.03.03 0902.774.111 0789.373.666 0917.02.03.03
Gọi điện Gọi điện Gọi điện