Giá thép hộp đen vuông, chữ nhật mới nhất

Giá thép hộp đen, Giá sắt hộp đen hôm nay mới nhất

Giá thép hộp đen vuông, chữ nhật mới nhất vừa được chúng tôi cập nhật từ bảng giá của các nhà sản xuất sắt thép trên toàn quốc. Nếu quý khách muốn mua sắt hộp đen với số lượng lớn, vui lòng liên hệ trực tiếp với Mạnh Hà qua hotline 0789 363 666 – 0909 050 666 – 0917 020 303 để được đội ngũ chăm sóc khách hàng hỗ trợ 24/7. Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg khi mua số lượng càng lớn, giá thép càng rẻ. Đặc biệt, có chiết khấu và % hoa hồng cho người giới thiệu.

Mặc dù thị trường sắt thép xây dựng có nhiều biến động, nhưng chúng luôn đảm bảo mức giá thép hộp đưa tới cho khách hàng luôn cạnh tranh nhất. Dưới đây là bảng giá thép hộp đen của công ty Thép Mạnh Hà được cập nhật mới nhất trong năm 2021, mời quý khách hàng tham khảo và đặt hàng.

Giá thép hộp đen vuông, chữ nhật mới nhất
Giá thép hộp đen vuông, chữ nhật mới nhất

Bảng giá thép hộp đen vuông, chữ nhật

Tại thời điểm bạn tham khảo bảng sắt hộp đen thì giá thực tế có thể thay đổi, tuy nhiên sẽ không chênh lệch quá nhiều so với thông tin chúng tôi đã cung cấp. Quý khách hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất. 

  • Bảng báo giá thép hộp đen đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình trong bán kính 500km.
  • Đặt hàng số lượng bao nhiêu cũng có. Hỗ trợ vận chuyển ngay trong ngày để đảm bảo tiến độ thi công công trình của chủ đầu tư.
  • Sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Chất lượng sản phẩm cực tốt, không cong vênh, gỉ sét.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng cũng như chất lượng thép đã giao.
  • Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg khi mua thép hộp với đơn hàng lớn.
  • Có % hoa hồng cho người giới thiệu.

Hotline tư vấn và báo giá sắt hộp đen 24/7: 0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03

Giá thép hộp vuông đen 2021 mới nhất
Giá thép hộp vuông đen 2021 mới nhất
Giá thép hộp chữ nhật đen 2021 mới nhất
Giá thép hộp chữ nhật đen 2021 mới nhất

Báo giá thép hộp đen vuông mới nhất

Báo giá thép hộp đen vuông Độ dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(ly) (kg/cây 6m) (VNĐ/Kg) (VND/Cây 6m)
Thép hộp đen 14×14 1.00 2.41 14,500 34,945
1.10 2.63 14,500 38,135
1.20 2.84 14,500 41,180
1.40 3.25 14,500 47,125
Thép hộp đen 16×16 1.00 2.79 14,500 40,455
1.10 3.04 14,500 44,080
1.20 3.29 14,500 47,705
1.40 3.78 14,500 54,810
Thép hộp đen 20×20 1.00 3.54 14,500 51,330
1.10 3.87 14,500 56,115
1.20 4.20 14,500 60,900
1.40 4.83 14,500 70,035
1.50 5.14 14,500 74,530
1.80 6.05 14,500 87,725
Thép hộp đen 25×25 1.00 4.48 14,500 64,960
1.10 4.91 14,500 71,195
1.20 5.33 14,500 77,285
1.40 6.15 14,500 89,175
1.50 6.56 14,500 95,120
1.80 7.75 14,500 112,375
2.00 8.52 14,500 123,540
Thép hộp đen 30×30 1.00 5.43 14,500 78,735
1.10 5.94 14,500 86,130
1.20 6.46 14,500 93,670
1.40 7.47 14,500 108,315
1.50 7.97 14,500 115,565
1.80 9.44 14,500 136,880
2.00 10.40 14,500 150,800
2.30 11.80 14,500 171,100
2.50 12.72 14,500 184,440
Thép hộp đen 40×40 1.10 8.02 14,500 116,290
1.20 8.72 14,500 126,440
1.40 10.11 14,500 146,595
1.50 10.80 14,500 156,600
1.80 12.83 14,500 186,035
2.00 14.17 14,500 205,465
2.30 16.14 14,500 234,030
2.50 17.43 14,500 252,735
2.80 19.33 14,500 280,285
3.00 20.57 14,500 298,265
Thép hộp đen 50×50 1.10 10.09 14,500 146,305
1.20 10.98 14,500 159,210
1.40 12.74 14,500 184,730
1.50 13.62 14,500 197,490
1.80 16.22 14,500 235,190
2.00 17.94 14,500 260,130
2.30 20.47 14,500 296,815
2.50 22.14 14,500 321,030
2.80 24.60 14,500 356,700
3.00 26.23 14,500 380,335
3.20 27.83 14,500 403,535
Thép hộp đen 60×60 1.10 12.16 14,500 176,320
1.20 13.24 14,500 191,980
1.40 15.38 14,500 223,010
1.50 16.45 14,500 238,525
1.80 19.61 14,500 284,345
2.00 21.70 14,500 314,650
2.30 24.80 14,500 359,600
2.50 26.85 14,500 389,325
2.80 29.88 14,500 433,260
3.00 31.88 14,500 462,260
3.20 33.86 14,500 490,970
Thép hộp đen 90×90 1.50 24.93 14,500 361,485
1.80 29.79 14,500 431,955
2.00 33.01 14,500 478,645
2.30 37.80 14,500 548,100
2.50 40.98 14,500 594,210
2.80 45.70 14,500 662,650
3.00 48.83 14,500 708,035
3.20 51.94 14,500 753,130
3.50 56.58 14,500 820,410
3.80 61.17 14,500 886,965
4.00 64.21 14,500 931,045
Thép hộp đen 100×100 2.0 36.78 18,150 667,557
2.5 45.69 18,150 829,274
2.8 50.98 18,150 925,287
3.0 54.49 18,150 988,994
3.2 57.97 18,150 1,052,156
3.5 79.66 18,150 1,445,829
3.8 68.33 18,150 1,240,190
4.0 71.74 18,150 1,302,081
5.0 89.49 18,150 1,624,244
10.0 169.56 18,150 3,077,514
Thép hộp đen 120×120 5.0 108.33 18,150 1,966,190
6.0 128.87 18,150 2,338,991
Thép hộp đen 140×140 5.0 127.17 18,150 2,308,136
6.0 151.47 18,150 2,749,181
8.0 198.95 18,150 3,610,943
Thép hộp đen 150×150 2.0 55.62 18,150 1,009,503
2.5 69.24 18,150 1,256,706
2.8 77.36 18,150 1,404,084
3.0 82.75 18,150 1,501,913
3.2 88.12 18,150 1,599,378
3.5 96.14 18,150 1,744,941
3.8 104.12 18,150 1,889,778
4.0 109.42 18,150 1,985,973
5.0 136.59 18,150 2,479,109
Thép hộp đen 160×160 5.0 146.01 18,150 2,650,082
6.0 174.08 18,150 3,159,552
8.0 229.09 18,150 4,157,984
12.0 334.80 18,150 6,076,620
Thép hộp đen 180×180 5.0 165.79 18,150 3,009,089
6.0 196.69 18,150 3,569,924
8.0 259.24 18,150 4,705,206
10.0 320.28 18,150 5,813,082
Thép hộp đen 200×200 10.0 357.96 18,150 6,496,974
12.0 425.03 18,150 7,714,295
Thép hộp đen 300×300 8.0 440.10 18,150 7,987,815
10.0 546.36 18,150 9,916,434
12.0 651.11 18,150 11,817,647
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg. Mua càng nhiều giá càng rẻ
0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03
Kho thép hộp đen vuông luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách
Kho thép hộp đen vuông luôn có sẵn hàng phục vụ quý khách

Báo giá thép hộp đen chữ nhật

Báo giá thép hộp đen chữ nhật Độ dày Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(ly) (kg/cây 6m) (VNĐ/Kg) (VND/Cây 6m)
Thép hộp đen 13×26 1.00 2.41 14,500 34,945
1.10 3.77 14,500 54,665
1.20 4.08 14,500 59,160
1.40 4.70 14,500 68,150
Thép hộp đen 20×40 1.00 5.43 14,500 78,735
1.10 5.94 14,500 86,130
1.20 6.46 14,500 93,670
1.40 7.47 14,500 108,315
1.50 7.79 14,500 112,955
1.80 9.44 14,500 136,880
2.00 10.40 14,500 150,800
2.30 11.80 14,500 171,100
2.50 12.72 14,500 184,440
Thép hộp đen 25×50 1.00 6.84 14,500 99,180
1.10 7.50 14,500 108,750
1.20 8.15 14,500 118,175
1.40 9.45 14,500 137,025
1.50 10.09 14,500 146,305
1.80 11.98 14,500 173,710
2.00 13.23 14,500 191,835
2.30 15.06 14,500 218,370
2.50 16.25 14,500 235,625
Thép hộp đen 30×60 1.00 8.25 14,500 119,625
1.10 9.05 14,500 131,225
1.20 9.85 14,500 142,825
1.40 11.43 14,500 165,735
1.50 12.21 14,500 177,045
1.80 14.53 14,500 210,685
2.00 16.05 14,500 232,725
2.30 18.30 14,500 265,350
2.50 19.78 14,500 286,810
2.80 21.97 14,500 318,565
3.00 23.40 14,500 339,300
Thép hộp đen 40×80 1.10 12.16 14,500 176,320
1.20 13.24 14,500 191,980
1.40 15.38 14,500 223,010
1.50 16.45 14,500 238,525
1.80 19.61 14,500 284,345
2.00 21.70 14,500 314,650
2.30 24.80 14,500 359,600
2.50 26.85 14,500 389,325
2.80 29.88 14,500 433,260
3.00 31.88 14,500 462,260
3.20 33.86 14,500 490,970
Thép hộp đen 40×100 1.50 19.27 14,500 279,415
1.80 23.01 14,500 333,645
2.00 25.47 14,500 369,315
2.30 29.14 14,500 422,530
2.50 31.56 14,500 457,620
2.80 35.15 14,500 509,675
3.00 37.53 14,500 544,185
3.20 38.39 14,500 556,655
Thép hộp đen 50×100 1.40 19.33 14,500 280,285
1.50 20.68 14,500 299,860
1.80 24.69 14,500 358,005
2.00 27.34 14,500 396,430
2.30 31.29 14,500 453,705
2.50 33.89 14,500 491,405
2.80 37.77 14,500 547,665
3.00 40.33 14,500 584,785
3.20 42.87 14,500 621,615
Thép hộp đen 60×120 1.80 29.79 14,500 431,955
2.00 33.01 14,500 478,645
2.30 37.80 14,500 548,100
2.50 40.98 14,500 594,210
2.80 45.70 14,500 662,650
3.00 48.83 14,500 708,035
3.20 51.94 14,500 753,130
3.50 56.58 14,500 820,410
3.80 61.17 14,500 886,965
4.00 64.21 14,500 931,045
Thép hộp đen 100×140 6.0 128.86 18,150 2,338,809
Thép hộp đen 100×150 2.0 46.20 18,150 838,530
2.5 57.46 18,150 1,042,899
2.8 64.17 18,150 1,164,686
3.2 73.04 18,150 1,325,676
3.5 79.66 18,150 1,445,829
3.8 86.23 18,150 1,565,075
4.0 90.58 18,150 1,644,027
Thép hộp đen 100×200 2.0 55.62 18,150 1,009,503
2.5 69.24 18,150 1,256,706
2.8 77.36 18,150 1,404,084
3.0 82.75 18,150 1,501,913
3.2 88.12 18,150 1,599,378
3.5 96.14 18,150 1,744,941
3.8 104.12 18,150 1,889,778
4.0 109.42 18,150 1,985,973
8.0 214.02 18,150 3,884,463
Thép hộp đen 150×250 5.0 183.69 18,150 3,333,974
8.0 289.38 18,150 5,252,247
Chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg. Mua càng nhiều giá càng rẻ
0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03

Hotline tư vấn và báo giá sắt hộp đen 24/7: 0932.337.337 – 0902.774.111 – 0789.373.666 – 0917.02.03.03

Vận chuyển thép hộp đen ra công trình cho khách hàng
Vận chuyển thép hộp đen ra công trình cho khách hàng

Tìm hiểu về thép hộp đen

Thép hộp đen có những loại nào? Giá thành chi tiết từng loại ra sao? Sắt thép nói chung là những nguyên liệu phổ biến được sử dụng nhiều trong lĩnh vực xây dựng và đời sống. Trong đó, sắt hộp đen là vật liệu rất quan trọng để tạo nên một công trình vững chắc. Trước nhu cầu xây dựng, quy hoạch nhà cửa phát triển không ngừng, số lượng các nhà phân phối vật liệu sắt thép cũng liên tục ra đời đã khiến không ít người phải lo lắng vì không biết nên lựa chọn đơn vị cung cấp nào là phù hợp. 

Công ty Thép Mạnh Hà là đơn vị chuyên nhập khẩu, cung ứng các dòng sản phẩm thép hộp chất lượng cao đạt chuẩn quốc tế. Chúng tôi có thể đem đến cho khách hàng nhiều dòng sản phẩm thép hộp với giá cả tốt nhất thị trường. Gần đây, do biến động thị trường vật liệu xây dựng mà giá cả của thép hộp đen cũng bị ảnh hưởng không ít. Hãy cùng Thép Mạnh Hà tham khảo ngay bài viết dưới đây để biết được giá cả của dòng sản phẩm này như thế nào nhé!

Thép hộp đen là gì? Cấu tạo như thế nào?

Thép hộp đen là một loại thép có bề mặt đen bóng dạng hình hộp rất dễ nhận biết với độ dày tiêu chuẩn dao động trong khoảng 0,6mm – 4,0mmm. Chúng được sử dụng nhiều trong xây dựng công trình, dân dụng và các lĩnh vực khác nhau.

Cũng như những dòng thép cùng loại, thép hộp đen có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chống ăn mòn tốt. Loại vật liệu này có thành phần chính là thép tấm và cacbon, trải qua hàng loạt quá trình hàn, gấp mép để ra thành thép ống đen là sản phẩm cuối cùng. Sản phẩm này cũng có nguồn gốc rất đa dạng như. Các thương hiệu lớn sản xuất trong nước bao gồm Hòa Phát, Hoa Sen, Thái Nguyên,… với nhiều chủng loại, kích thước và giá thành khác nhau. 

Ngoài ra, thị trường Việt Nam cũng nhập khẩu thêm các loại sắt hộp đen từ các nước như Trung Quốc, Nga, Anh, Pháp,… Các sản phẩm thép này được sản xuất trong công nghệ hiện đại và loại bỏ hầu hết các tạp chất nên chất lượng rất tốt. Thép hộp đen càng đa dạng thì giá thành càng giảm xuống đáng kể, nhờ đó người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với túi tiền của mình hơn.

Thép hộp đen khá đa dạng về nguồn gốc và mẫu mã
Thép hộp đen khá đa dạng về nguồn gốc và mẫu mã

Ứng dụng của thép hộp đen

Thép hộp nói chung và thép hộp đen nói riêng được ứng dụng nhiều trong thực tế như:

  • Làm giàn giáo, đóng cốt pha
  • Khung mái nhà
  • Sản xuất khung ô tô, xe máy, xe đạp
  • Ống bọc dây dẫn nước, dẫn khí
  • Hệ thống tháp truyền hình, truyền thanh 
  • Khung nhà tiền chế
  • Đồ nội thất 
  • Đồ gia dụng
  • Nguyên liệu trong công nghiệp cơ khí
  • Thiết bị, động cơ
  • Nhiều lĩnh vực khác

Thép hộp đen ra đời giúp giảm thiểu chi phí xây dựng, thi công, tăng tuổi thọ của công trình và nâng cao đời sống của con người. Tuy nhiên, thép hộp đen cũng có nhược điểm là bị gỉ sét nếu để trong môi trường khắc nghiệt như thời tiết xấu, môi trường kiềm, axit hoặc nước biển.

Thép hộp đen giúp giảm thiểu chi phí xây dựng, thi công, tăng tuổi thọ của công trình và nâng cao đời sống của con người
Thép hộp đen giúp giảm thiểu chi phí xây dựng, thi công, tăng tuổi thọ của công trình và nâng cao đời sống của con người

Vì sao lại sử dụng sắt hộp đen trong xây dựng?

Sắt hộp đen là sản phẩm phổ biến và được ưa chuộng trên thị trường, đặc biệt là trong lĩnh vực xây dựng. Vật liệu này có rất nhiều ưu điểm tốt như:

  • Sắt hộp đen có hàm lượng cacbon cao nên rất chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, ít bị biến dạng khi vận chuyển và các vật nặng đè lên 
  • Dễ dàng thi công và lắp đặt tạo nên thiết kế vững chắc như mong muốn 
  • Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí xây dựng và lắp đặt
  • Độ bền cao, tuổi thọ lớn nếu bảo quản trong môi trường lý tưởng có thể lên tới 40 – 50 năm
  • Dễ dàng bảo trì và phát hiện lỗi tại các mối nối 
  • Hầu như không phải bảo trì
  • Tính ứng dụng cao. 

Đặc biệt, những dòng thép hộp được sản xuất trong dây chuyền công nghệ đạt tiêu chuẩn quốc tế còn có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa không kém gì so với các loại khác. 

Các loại thép hộp đen 

Trên thị trường hiện có khá nhiều loại thép hộp đen khác nhau, tuy nhiên nếu chia theo hình dạng, kích thước thì có 3 loại chính là thép hộp đen vuông, chữ nhật và ống tròn

Thép hộp đen vuông

Đặc điểm: Thép hộp đen vuông là loại thép có mặt cắt chiều dài và chiều rộng bằng nhau, rỗng bên trong. Chúng có kích thước nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 100x100mm với độ dày trung bình dao động trong khoảng 0,6mm đến 4mm. 

Ứng dụng: Thép hộp vuông đen được ứng dụng khá nhiều và rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng, làm khung tiền chế, đóng cốt pha, khung mái nhà, đồ gia dụng, làm cốt pha,… 

Ưu điểm: Thép hộp vuông đen có khá nhiều kích cỡ và độ dày khác nhau phục vụ nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Chúng cũng có đầy đủ các tính chất của thép hộp như độ bền cao, chịu lực tốt, chống ăn mòn,… nên được ứng dụng rất nhiều trong thực tế. Hơn nữa, chi phí sản xuất thép hộp vuông đen cũng khá thấp, tiết kiệm chi phí thi công xây dựng và bảo trì. 

Thép hộp đen vuông có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả
Thép hộp đen vuông có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn hiệu quả

Công thức tính trọng lượng thép hộp đen vuông

P = (2 x a – 1,5708 x s) x 0,0157 x s

Trong đó: 

  • a: kích thước cạnh
  • s: độ dày cạnh.

Lưu ý: 

  • Số lượng 100 cây/bó đối với thép hộp vuông từ 12x12mm đến 30x30mm
  • Số lượng 25 cây/bó đối với thép hộp vuông từ 38x38mm đến 90x90mm. 

Thép hộp đen chữ nhật

Đặc điểm: Thép hộp đen chữ nhật là loại thép màu đen có mặt cắt chiều dài lớn hơn chiều rộng, rỗng bên trong. Vật liệu này có độ dày trong khoảng 0,7mm đến 4mm và kích thước trung bình dao động trong khoảng 10×30 đến 60x120mm. Nhờ quy trình sản xuất hiện đại, hầu hết các sản phẩm sắt hộp đen chữ nhật đều được loại bỏ các tạp chất giúp gia tăng độ bền và khả năng chịu lực cho sản phẩm.

Ứng dụng: Thép hộp chữ nhật đen cũng được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực xây dựng, thi công công trình, công nghiệp và dân dụng. 

Ưu điểm: Từ khi thép hộp chữ nhật ra đời, vật liệu này đã đem đến nhiều tiện ích cho con người. Tuổi thọ của thép hộp chữ nhật đen cũng rất cao, độ bền tốt, ít bị cong vênh khi có tác động của ngoại lực, chi phí sản xuất thấp, giá thành rẻ,… 

Thép hộp đen chữ nhật có giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí xây dựng
Thép hộp đen chữ nhật có giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí xây dựng

Công thức tính trọng lượng thép hộp đen chữ nhật

P = (a +b – 1,5078 x s) x 0,0157 x s 

Trong đó: 

  • a: chiều dài cạnh
  • b: chiều rộng cạnh
  • s: độ dày cạnh.

Lưu ý: 

  • Số lượng 50 cây/bó đối với thép hộp chữ nhật từ 10x20mm đến 30x60mm
  • Số lượng 20 cây/bó đối với thép hộp chữ nhật từ 40x80mm đến 45x90mm
  • Số lượng 18 cây/bó đối với thép hộp chữ nhật từ 50x100mm đến 60x120mm.

Thép hộp đen tròn 

Đặc điểm: Đây là dòng thép hộp đen có mức độ phổ biến đứng thứ ba sau thép hộp vuông và hình chữ nhật. Chúng cũng có thành phần chính là thép tấm và cacbon và tạo thành hình tròn với mặt cắt đường kính giao động trong khoảng 12,7mm đên 219,1mm và độ dày từ 0,7mm đến 6,35mm. Tùy theo từng loại mà chúng được sử dụng theo những mục đích khác nhau.

Ứng dụng: Thép hộp đen tròn được dùng nhiều trong chế tạo khung máy, làm đường ống dẫn khí, nước và đồ dân dụng,… 

Ưu điểm: Giá sắt hộp đen tròn khá rẻ và chất lượng tốt nên chúng được sử dụng nhiều trong thực tế. Bạn có thể dễ dàng tìm mua thép hộp ở khá nhiều chi nhánh trên địa bàn khắp cả nước.

Cách bảo quản thép hộp đen 

Mặc dù có tính ứng dụng cao và được sử dụng rất phổ biến, tuy nhiên thép hộp vuông đen cũng có nhược điểm là dễ bị rỉ sét. Do vậy, nếu muốn công trình có tuổi thọ cao, tốt nhất bạn nên có phương pháp bảo quản phù hợp. Dưới đây là một số phương pháp bảo quản thép hộp đen chi tiết:

  • Không nên để gần sắt hộp đen với những hóa chất và môi trường có khả năng ăn mòn như axit, kiềm, muối 
  • Không để vật liệu này ngoài trời mà không được che phủ 
  • Sắt hộp đen phải được bảo quản ở nơi có mái che, trong kho sạch sẽ, không ẩm ướt 
  • Phải được đặt trên tấm gỗ hoặc bê tông có bệ gỗ lót ở trên, không để trực tiếp sắt hộp đen dưới nền nhà 
  • Không để lẫn các loại thép đã bị rỉ vào trong sản phẩm thép còn nguyên vẹn. 
Bảo quản thép hộp đen kỹ lưỡng giúp tăng tuổi thọ của sản phẩm
Bảo quản thép hộp đen kỹ lưỡng giúp tăng tuổi thọ của sản phẩm

Thép Mạnh Hà – địa chỉ mua sắt hộp đen chất lượng, giá rẻ

Công ty Thép Mạnh Hà là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép chất lượng số một khu vực miền Nam được khách hàng tin tưởng. Với hơn 10 năm hoạt động trong nghề, chúng tôi đã trở thành bạn đồng hành của hơn 10.000 công trình lớn nhỏ. Thép Mạnh Hà luôn tự tin đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng với giá cả tốt nhất thị trường. 

Ngoài thép hộp đen, chúng tôi còn cung cấp rất nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác phục vụ nhu cầu mua hàng số lượng lớn và đa dạng của khách hàng. Chỉ với một cuộc gọi đơn giản, bạn đã được đội ngũ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, tận tâm giải đáp mọi thắc mắc và hỗ trợ tư vấn tận tình. Không chỉ vậy, hệ thống thiết bị hiện đại và phương tiện chuyên chở sẽ nhanh chóng giao hàng đảm bảo tiến độ cho bạn ngay trong ngày. Nhanh tay liên hệ với chúng tôi để nhận được giá ưu đãi nhất ngay hôm nay. Thép Mạnh Hà – Cần là có! 

0917.02.03.03 0902.774.111 0789.373.666 0917.02.03.03
Gọi điện Gọi điện Gọi điện